Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

文法Ngữ pháp N3

73 mẫu ngữ pháp kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

  1. ~たび(に)tabi ni Mỗi khi, mỗi dịp, mỗi lần~Nêu một kết quả hoặc trải nghiệm lặp lại mỗi lần một hành động hay dịp xảy ra. Thường diễn tả sự liên hệ đáng chú ý giữa hai việc, không chỉ một lịch...
  2. ~うちにuchi ni Trong lúc~Một cách dùng là tận dụng khi trạng thái còn tiếp diễn để làm việc khác. Cách dùng khác là trong quá trình làm gì đó, một thay đổi tự nhiên xảy ra. Ph...
  3. ~たとたん(に)ta totan ni Ngay sau đó …Một sự việc xảy ra ngay khi hành động ở vế trước vừa hoàn thành, thường bất ngờ hoặc ngoài ý muốn. Vế sau thường không dùng để nêu ý định, mệnh lệnh h...
  4. ~だらけdarake Toàn là, đầy là~Chỉ trạng thái có rất nhiều thứ thường mang tính tiêu cực, như lỗi, bụi hoặc vết thương. Có thể chỉ những thứ bám bên ngoài hoặc vấn đề chứa bên trong...
  5. ~っけkke Hỏi lại điều đang cố nhớ.
  6. ~っこないkkonai Chắc chắn không thể xảy ra hoặc làm được.
  7. ~ついでにtsuide ni Nhân tiện、tiện thể... Dùng để diễn đạt việc khi đang làm việc này thì tiện thể làm việc khác luôn.
  8. ~てしかたがないte shikata ga nai Không thể chịu được~Nhấn mạnh cảm xúc, cảm giác hoặc mong muốn mạnh đến mức khó kiểm soát. Thường nói trải nghiệm của người nói; với người khác cần ngữ cảnh hay dấu hiệu...
  9. ~てしようがないte shiyou ga nai Không thể chịu được~Diễn tả cảm giác hay cảm xúc mạnh không thể kìm lại; nghĩa gần với てしかたがない. Trong hội thoại thường viết và nói てしょうがない. Không diễn giải...
  10. ~ということだto iu koto da Nghe thấy nói là~Dùng để truyền đạt điều nghe được hoặc để tóm tắt một kết luận rút ra từ thông tin trước. Với nghĩa truyền đạt, thường nêu nguồn tin. Với nghĩa kết lu...
  11. ~というよりto iu yori Hơn là nói~Điều chỉnh cách diễn đạt: so với mô tả ở vế trước, mô tả ở vế sau chính xác hơn. Không nhất thiết là so sánh hai lựa chọn về sở thích. Có thể thêm む...
  12. ~と言えば/というとto ieba to iu to Nói về~Lấy một chủ đề vừa nhắc đến để nói thêm điều liên tưởng tới. と言えば thường gợi ra ký ức hay thông tin liên quan; というと cũng có thể dùng để hỏi lạ...
  13. ~と言ってもto ittemo Dù nói là…nhưngBổ sung hoặc giới hạn điều vừa nói để tránh người nghe hình dung quá mức. Vế sau thường cho biết thực tế ít hơn, nhỏ hơn hoặc khác với kỳ vọng. Không...
  14. ~ながら(も)nagara mo Ấy thế mà~, tuy nhiên~Nêu một đặc điểm hoặc thực tế rồi nói điều trái kỳ vọng. Hai vế thường nói về cùng đối tượng. Đây là nghĩa nhượng bộ, khác với Vます形+ながら chỉ làm...
  15. ~など/なんか/なんてnado nanka nante Nêu ví dụ hoặc nhấn mạnh cảm xúc.など dùng để nêu ví dụ, thường phù hợp cả văn viết và lời nói trang trọng. なんか là cách nói thân mật, không phải cách nói trang trọng. なんて có thể...
  16. ~においてni oite Ở, Trong, Tại~Chỉ nơi chốn, thời điểm, lĩnh vực hoặc phạm vi xảy ra sự việc trong văn phong trang trọng. Trong hội thoại thông thường thường có thể dùng で. におけ...
  17. ~におけるni okeru Tại, trong, ởĐặt trước danh từ để xác định nơi, thời kỳ hoặc lĩnh vực liên quan đến danh từ đó. Thường gặp trong tiêu đề, báo cáo hoặc nghiên cứu. Ví dụ ‘学校にお...
  18. ~に代わってni kawatte Thay cho~Chỉ người hoặc vật đảm nhận vai trò thay cho người hay vật khác. Có thể là thay mặt tạm thời hoặc sự thay thế về phương pháp, công nghệ. Phân biệt với...
  19. ~に関する/に関してni kansuru ni kanshite Liên quan đến~Nêu chủ đề liên quan bằng cách nói tương đối trang trọng. に関する đứng trước danh từ, còn に関して nối với một mệnh đề. Có thể thêm は để nêu riêng c...
  20. ~にしたがってni shitagatte Cùng với ~, dựa theo~, tuân theo Từ sự biến đổi của một sự vật sự việc dẫn đến sự thay đổi của một sự vật sự việc sau đó Dùng đề biểu thị sự thay đổi
  21. ~に対してni taishite Đối với~Nêu đối tượng mà thái độ hoặc hành động hướng tới, hoặc sự phản hồi đối với việc gì. Cũng có thể đối chiếu hai tình trạng bằng のに対して. Khi bổ nghĩ...
  22. ~につれてni tsurete Cùng với~Diễn tả hai biến đổi diễn tiến song song: khi một điều thay đổi thì điều khác cũng dần thay đổi. Vế sau thường là thay đổi tự nhiên chứ không phải mện...
  23. ~にとってni totte đối với , Theo quan điểm của 〜. Nhìn từ lập trường quan điểm của N. Bắt đầu bằng nội dung với sự phán xét hoặc đánh giá. Nội dung phía sau にとって mang ý nghĩa đánh giá, phán đoán. Cũng có cách nói là「〜とっては」 Cách nói lịch sự là 「〜にとりまして」
  24. ~に反してni hanshite Trái với...Nêu một kết quả đi ngược dự đoán, mong muốn hoặc quy tắc. Không dùng như một cách so sánh hai đặc điểm bất kỳ; cần có sự trái ngược với điều được kỳ v...
  25. ~べき/ べきではないbeki beki dewa nai Nên/ không nênNêu điều nên hoặc không nên làm theo chuẩn mực, trách nhiệm hoặc đánh giá của người nói. Đây là lời khuyên khá mạnh; nói trực tiếp với người trên có t...
  26. ~向きだmuki da Phù hợp, dành cho~Chỉ thứ có đặc điểm phù hợp với một nhóm người hoặc mục đích. 向け thường nhấn mạnh đối tượng mà người làm nhắm tới, còn 向き nhấn mạnh mức độ phù hợp...
  27. ~わけないwake nai Lẽ nào lại, làm sao ~ đượcTrong nghĩa đang lưu ở mục này, わけない là cách nói thân mật lược が của わけがない, phủ định mạnh một khả năng dựa trên lý lẽ. Phân biệt với tính từ...
  28. ~わけだwake da Có nghĩa là ~, là vì ~, giải thích cho có thể chấp nhận được, giai thích khi muốn nói vì một quá trDiễn tả kết luận hợp lý sau khi biết một thông tin hoặc giải thích vì sao tình huống như vậy. Có thể dùng để tính ra một hệ quả. Không dùng như lời kh...
  29. ~わけではないwake dewa nai chưa hẳn là ~Phủ nhận một cách hiểu hoặc khái quát hóa, chứ không nhất thiết phủ định toàn bộ sự thật. よく/いつも/全部…わけではない thường mang nghĩa không phải...
  30. ~わけでもないwake demo nai Cũng không nhất thiết là ~Phủ nhận nhẹ một lý do hoặc cách hiểu có thể được đưa ra, thường trong quá trình cân nhắc nhiều khả năng. Có nghĩa gần わけではない nhưng も có thể gợ...

Hiển thị 31–60 trong 73 mẫu