Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~につれて

ni tsurete

Cùng với~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

V辞書形/変化を表すN+につれて、別の変化。につれ、とも言う。

Giải thích 説明

Diễn tả hai biến đổi diễn tiến song song: khi một điều thay đổi thì điều khác cũng dần thay đổi. Vế sau thường là thay đổi tự nhiên chứ không phải mệnh lệnh hay quyết định tức thời. Không dùng chỉ để nói cùng đi với một người.

Ví dụ 例文

  1. 日本語にほんごに慣なれるにつれて、会話かいわが楽たのしくなりました。

    Càng quen tiếng Nhật, tôi càng thấy hội thoại thú vị.

  2. 日ひが暮くれるにつれて、気温きおんが下さがってきました。

    Trời càng về chiều tối, nhiệt độ càng giảm.

  3. 経験けいけんが増ふえるにつれて、自信じしんもついてきます。

    Kinh nghiệm càng tăng, sự tự tin cũng dần tăng.

  4. 山やまを登のぼるにつれて、空気くうきが冷つめたくなりました。

    Càng leo lên núi, không khí càng lạnh.

  5. 子供こどもが成長せいちょうするにつれて、家族かぞくの会話かいわも変かわります。

    Khi con cái lớn dần, cách trò chuyện trong gia đình cũng thay đổi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

につれて thường nói hai thay đổi diễn tiến tự nhiên cùng nhau. にともなって có thể nói hệ quả hoặc biện pháp đi kèm một thay đổi. にしたがって còn có nghĩa tuân theo chỉ dẫn; とともに còn có nghĩa cùng với. つつある tập trung vào một quá trình đang biến đổi.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~につれてCùng với~日本語にほんごに慣なれるにつれて、会話かいわが楽たのしくなりました。
Càng quen tiếng Nhật, tôi càng thấy hội thoại thú vị.
~とともに~Cùng với, đi kèm với, càng…càng家族かぞくとともに、新あたらしい町まちへ引ひっ越こしました。
Tôi cùng gia đình chuyển đến thị trấn mới.
~つつあるDần dần đang ~ then; 之后日本語にほんごへの関心かんしんが高たかまりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên.
~にしたがってCùng với ~, dựa theo~, tuân theo Từ sự biến đổi của một sự vật sự việc dẫn đến sự thay đổi của một sự vật sự việc sau đó Dùng đề biểu thị sự thay đổiX社しゃの調査ちょうさによると、共働ともばたらき夫婦ふうふにおける夫おっとの家事かじ負担ふたんの割合わりあいは、夫おっとの年齢ねんれいが 下さがるにしたがって増加ぞうかしているという。
Theo khảo sát của công ty X, trong các cặp vợ chồng cùng đi làm, chồng càng trẻ thì tỷ lệ chia sẻ việc nhà càng cao.
~にともなってCùng với…, Càng…càng利用者りようしゃの増加ぞうかにともなって、窓口まどぐちを増ふやしました。
Cùng với số người sử dụng tăng, chúng tôi đã tăng số quầy phục vụ.

Ý kiến đóng góp (0)