Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てしようがない

te shiyou ga nai

Không thể chịu được~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

Vて形/い形容詞のくて/な形容詞+で+しようがない。会話ではしょうがない。

Giải thích 説明

Diễn tả cảm giác hay cảm xúc mạnh không thể kìm lại; nghĩa gần với てしかたがない. Trong hội thoại thường viết và nói てしょうがない. Không diễn giải mọi trường hợp thành sự bất lực về phương pháp.

Ví dụ 例文

  1. 新あたらしい仕事しごとが楽たのしみでしようがありません。

    Tôi háo hức với công việc mới vô cùng.

  2. 長ながく歩あるいたので、足あしが痛いたくてしようがありません。

    Đi bộ lâu nên chân tôi đau không chịu được.

  3. 昨日きのうから、その話はなしが気きになってしようがありません。

    Từ hôm qua tôi cứ bận tâm mãi về chuyện đó.

  4. 写真しゃしんを見みると、故郷こきょうが懐なつかしくてしようがありません。

    Nhìn ảnh là tôi lại nhớ quê da diết.

  5. 約束やくそくを忘わすれてしまって、申もうし訳わけなくてしようがありません。

    Vì quên lời hẹn nên tôi áy náy vô cùng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てしかたがない và てしようがない nhấn mạnh cảm giác mạnh khó kìm. てたまらない gợi mức độ khó chịu đựng hoặc mong muốn mãnh liệt. てならない thường dùng khi cảm xúc hoặc suy nghĩ tự nhiên cứ dâng lên; không nhầm với てはならない chỉ cấm đoán.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てしようがないKhông thể chịu được~新あたらしい仕事しごとが楽たのしみでしようがありません。
Tôi háo hức với công việc mới vô cùng.
~てしかたがないKhông thể chịu được~試験しけんの結果けっかが心配しんぱいでしかたがありません。
Tôi lo kết quả thi vô cùng.
~てたまらないRất…朝あさから何なんも食たべていないので、お腹なかがすいてたまりません。
Từ sáng chưa ăn gì nên tôi đói không chịu nổi.
~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi友人ゆうじんのことが気きになってなりません。
Tôi không khỏi bận tâm về người bạn ấy.

Ý kiến đóng góp (0)