Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~わけでもない

wake demo nai

Cũng không nhất thiết là ~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

V普通形/い形容詞+わけでもない。N・な形容詞+な/である+わけでもない。

Giải thích 説明

Phủ nhận nhẹ một lý do hoặc cách hiểu có thể được đưa ra, thường trong quá trình cân nhắc nhiều khả năng. Có nghĩa gần わけではない nhưng も có thể gợi ‘cũng không hẳn là’. Không phải phủ định mạnh như わけがない.

Ví dụ 例文

  1. 特とくに用事ようじがあるわけでもないので、家いえで休やすみます。

    Cũng không có việc gì đặc biệt nên tôi nghỉ ở nhà.

  2. 彼かれを嫌きらっているわけでもないのですが、あまり話はなしません。

    Cũng không phải tôi ghét anh ấy, nhưng chúng tôi ít nói chuyện.

  3. 急いそいでいるわけでもないから、歩あるいて行いきましょう。

    Cũng không vội gì nên chúng ta đi bộ nhé.

  4. この方法ほうほうが一番いちばんよいわけでもありません。

    Cách này cũng không hẳn là tốt nhất.

  5. 何なんか特別とくべつなことをしたわけでもないのに、感謝かんしゃされました。

    Tôi cũng không làm điều gì đặc biệt mà lại được cảm ơn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

わけではない và わけでもない phủ nhận một cách hiểu hoặc khái quát hóa. わけがない phủ định mạnh khả năng, còn わけない là cách nói thân mật của mẫu đó. わけだ nêu kết luận hợp lý; わけにはいかない nói không thể làm vì trách nhiệm hay nguyên tắc.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~わけでもないCũng không nhất thiết là ~特とくに用事ようじがあるわけでもないので、家いえで休やすみます。
Cũng không có việc gì đặc biệt nên tôi nghỉ ở nhà.
~わけないLẽ nào lại, làm sao ~ được彼かれは今こん海外かいがいにいるから、今日きょうここに来くるわけないよ。
Anh ấy đang ở nước ngoài nên hôm nay làm sao đến đây được.
~わけだCó nghĩa là ~, là vì ~, giải thích cho có thể chấp nhận được, giai thích khi muốn nói vì một quá tr彼かれは十年じゅうねん日本にっぽんに住すんでいたんですね。日本語にほんごが上手じょうずなわけです。
Hóa ra anh ấy từng sống ở Nhật mười năm. Thảo nào tiếng Nhật giỏi.
~わけではないchưa hẳn là ~甘あまい物ものが嫌きらいなわけではありませんが、今いまは食たべたくありません。
Không phải tôi ghét đồ ngọt, nhưng lúc này tôi không muốn ăn.
~わけにはいかないNên không thể/ làm không được/Phải ~大事だいじな約束やくそくがあるので、今日きょうは休やすむわけにはいきません。
Vì có cuộc hẹn quan trọng nên hôm nay tôi không thể nghỉ.

Ý kiến đóng góp (0)