Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~てしかたがない

te shikata ga nai

Không thể chịu được~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

Vて形/い形容詞のくて/な形容詞+で+しかたがない。

Giải thích 説明

Nhấn mạnh cảm xúc, cảm giác hoặc mong muốn mạnh đến mức khó kiểm soát. Thường nói trải nghiệm của người nói; với người khác cần ngữ cảnh hay dấu hiệu cho thấy cảm nhận của họ. Không chỉ mang nghĩa ‘không còn cách giải quyết’ của 仕方がない đứng riêng.

Ví dụ 例文

  1. 試験しけんの結果けっかが心配しんぱいでしかたがありません。

    Tôi lo kết quả thi vô cùng.

  2. 今日きょうは眠ねむくてしかたがありません。

    Hôm nay tôi buồn ngủ không chịu nổi.

  3. 久ひさしぶりに家族かぞくに会あえるので、うれしくてしかたがありません。

    Sắp được gặp gia đình sau bao lâu nên tôi vui vô cùng.

  4. あの店みせのケーキが食たべたくてしかたがありません。

    Tôi thèm ăn bánh của tiệm đó không chịu được.

  5. 一人ひとりで暮くらし始はじめたころは、寂さびしくてしかたがありませんでした。

    Lúc mới sống một mình, tôi cô đơn vô cùng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

てしかたがない và てしようがない nhấn mạnh cảm giác mạnh khó kìm. てたまらない gợi mức độ khó chịu đựng hoặc mong muốn mãnh liệt. てならない thường dùng khi cảm xúc hoặc suy nghĩ tự nhiên cứ dâng lên; không nhầm với てはならない chỉ cấm đoán.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~てしかたがないKhông thể chịu được~試験しけんの結果けっかが心配しんぱいでしかたがありません。
Tôi lo kết quả thi vô cùng.
~てしようがないKhông thể chịu được~新あたらしい仕事しごとが楽たのしみでしようがありません。
Tôi háo hức với công việc mới vô cùng.
~てたまらないRất…朝あさから何なんも食たべていないので、お腹なかがすいてたまりません。
Từ sáng chưa ăn gì nên tôi đói không chịu nổi.
~てならないHết sức, vô cùng, chịu không nổi友人ゆうじんのことが気きになってなりません。
Tôi không khỏi bận tâm về người bạn ấy.

Ý kiến đóng góp (0)