Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~向きだ

muki da

Phù hợp, dành cho~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

N+向きだ/向きの+N。方角のN+向き。

Giải thích 説明

Chỉ thứ có đặc điểm phù hợp với một nhóm người hoặc mục đích. 向け thường nhấn mạnh đối tượng mà người làm nhắm tới, còn 向き nhấn mạnh mức độ phù hợp. Khi đi với phương hướng, mẫu mang nghĩa quay về hướng đó.

Ví dụ 例文

  1. この辞書じしょは初心者しょしんしゃ向むきです。

    Từ điển này phù hợp với người mới học.

  2. ここは家族かぞく旅行りょこう向むきのホテルです。

    Đây là khách sạn phù hợp cho chuyến đi gia đình.

  3. この靴くつは長時間ちょうじかんの散歩さんぽ向むきです。

    Đôi giày này phù hợp để đi bộ lâu.

  4. この映画えいがは小ちいさな子供こども向むきではありません。

    Bộ phim này không phù hợp với trẻ nhỏ.

  5. 南みなみ向むきの部屋へやなので、日当ひあたりがよいです。

    Vì phòng hướng nam nên đón nắng tốt.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

代わりに có thể nói thay thế, trao đổi hoặc mặt bù trừ. に代わって thường nhấn mạnh đảm nhận vai trò thay người hay vật khác. 向き nói sự phù hợp, còn に比べて đặt hai đối tượng vào quan hệ so sánh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~向きだPhù hợp, dành cho~この辞書じしょは初心者しょしんしゃ向むきです。
Từ điển này phù hợp với người mới học.
~は~で有名/で知られているNổi tiếng với, vì / được biết tới vì~このレストランは料理りょうりがおいしいので有名ゆうめいだ。
nhà hàng này nổi tiếng vì đồ ăn ngon.
~には~の~があるĐối với…sẽ có人ひとには人ひとの事情じじょうがあります。
Mỗi người có hoàn cảnh riêng của mình.
~代わり(に)Thay vì, đổi lại, trái lại~今日きょうは車くるまで行いく代かわりに、電車でんしゃを使つかいます。
Hôm nay thay vì đi ô tô, tôi sẽ đi tàu.
~に応じてTùy theo, dựa theo~ and such / 〜啦〜啦会議かいぎの規模きぼに応おうじて、部屋へやを選えらぶ。
Chọn phòng tùy theo quy mô của cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)