Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~っこない

kkonai

Chắc chắn không thể xảy ra hoặc làm được.

N3JLPT

Cấu trúc 接続

V辞書形+つもり
Chi tiết cấu trúc

V辞書形 + つもり

Ví dụ 例文

  1. こんな難むずかしい問題もんだいは、一人ひとりでは解とけっこない。

    Bài khó như thế này thì một mình không thể nào giải được.

  2. 今いまから走はしっても、電車でんしゃには間まに合あいっこない。

    Dù chạy từ bây giờ cũng không thể nào kịp tàu.

  3. そんなうそを、先生せんせいが信しんじっこない。

    Thầy cô không đời nào tin lời nói dối như thế.

  4. 一日いちにちでこの本ほんを全部ぜんぶ覚おぼえられっこない。

    Không thể nào nhớ hết cuốn sách này trong một ngày.

  5. あの人ひとが約束やくそくを忘わすれっこない。

    Người đó không đời nào quên lời hứa.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

なかなか~ない nói mãi chưa đạt được điều mong muốn; めったに~ない nói tần suất hiếm. っこない phủ định mạnh khả năng, không phải dự định tương lai. っけ dùng khi hỏi lại điều đang cố nhớ. だらけ mô tả trạng thái đầy những thứ thường không mong muốn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~っこないChắc chắn không thể xảy ra hoặc làm được.こんな難むずかしい問題もんだいは、一人ひとりでは解とけっこない。
Bài khó như thế này thì một mình không thể nào giải được.
~なかなかMãi mà chưa, mãi mà không…バスがなかなか来きません。
Xe buýt mãi vẫn chưa đến.
~だらけToàn là, đầy là~この作文さくぶんは漢字かんじの間違まちがいだらけです。
Bài văn này đầy lỗi chữ Hán.
~っけHỏi lại điều đang cố nhớ.明日あすの会議かいぎは何時いつからだっけ。
Cuộc họp ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ ấy nhỉ?
ちっとも~ないmột chút cũng không, không…chút nào. Dùng để nhấn mạnh việc mang ý nghĩa phủ định đó会議かいぎが延期えんきされても、ちっとも困こまらない。
Dù cuộc họp bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào.

Ý kiến đóng góp (0)