Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にしたがって

ni shitagatte

Cùng với ~, dựa theo~, tuân theo Từ sự biến đổi của một sự vật sự việc dẫn đến sự thay đổi của một sự vật sự việc sau đó Dùng đề biểu thị sự thay đổi

N3JLPT

Cấu trúc 接続

động từ thể từ điển(辞書形)+にしたがって
Chi tiết cấu trúc

động từ thể từ điển(辞書形) + にしたがって
danh từ (N) + にしたがって

Ví dụ 例文

  1. X社しゃの調査ちょうさによると、共働ともばたらき夫婦ふうふにおける夫おっとの家事かじ負担ふたんの割合わりあいは、夫おっとの年齢ねんれいが 下さがるにしたがって増加ぞうかしているという。

    Theo khảo sát của công ty X, trong các cặp vợ chồng cùng đi làm, chồng càng trẻ thì tỷ lệ chia sẻ việc nhà càng cao.

  2. このゲームはステージをクリアするにしたがって、難むずかしくなります。

    Trò chơi này càng vượt qua các màn thì càng khó.

  3. 時間じかんが経たつにしたがって、足あしの痛いたみが引ひいてきた。

    Theo thời gian, chân tôi dần bớt đau.

  4. 暗くらくなるにしたがって、だんだん寒さむくなってきました。

    Trời càng tối thì càng lạnh dần.

  5. 父ちちは年としをとるにしたがって、物忘ものわすれが多おおくなってきました。

    Bố tôi càng lớn tuổi thì càng hay quên.

  6. 年としをとるにしたがって、病気びょうきになりやすくなります。

    Càng lớn tuổi thì càng dễ mắc bệnh.

  7. 寒さむくなるにしたがって、体調たいちょうを崩くずして欠席けっせきする人ひとが増ふえてくる。

    Trời càng lạnh, số người nghỉ vì sức khỏe không tốt càng tăng.

  8. 試験しけんの日ひが近ちかづくにしたがい、不安ふあんと緊張きんちょうで眠ねむれない日ひが続つづく。

    Ngày thi càng đến gần, tôi càng nhiều đêm mất ngủ vì lo lắng và căng thẳng.

  9. 冬ふゆが近ちかづくにしたがって、暗くらくなるのが早はやくなってきた。

    Mùa đông càng đến gần thì trời càng tối sớm.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

につれて thường nói hai thay đổi diễn tiến tự nhiên cùng nhau. にともなって có thể nói hệ quả hoặc biện pháp đi kèm một thay đổi. にしたがって còn có nghĩa tuân theo chỉ dẫn; とともに còn có nghĩa cùng với. つつある tập trung vào một quá trình đang biến đổi.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にしたがってCùng với ~, dựa theo~, tuân theo Từ sự biến đổi của một sự vật sự việc dẫn đến sự thay đổi của một sự vật sự việc sau đó Dùng đề biểu thị sự thay đổiX社しゃの調査ちょうさによると、共働ともばたらき夫婦ふうふにおける夫おっとの家事かじ負担ふたんの割合わりあいは、夫おっとの年齢ねんれいが 下さがるにしたがって増加ぞうかしているという。
Theo khảo sát của công ty X, trong các cặp vợ chồng cùng đi làm, chồng càng trẻ thì tỷ lệ chia sẻ việc nhà càng cao.
~とともに~Cùng với, đi kèm với, càng…càng家族かぞくとともに、新あたらしい町まちへ引ひっ越こしました。
Tôi cùng gia đình chuyển đến thị trấn mới.
~つつあるDần dần đang ~ then; 之后日本語にほんごへの関心かんしんが高たかまりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên.
~につれてCùng với~日本語にほんごに慣なれるにつれて、会話かいわが楽たのしくなりました。
Càng quen tiếng Nhật, tôi càng thấy hội thoại thú vị.
~にともなってCùng với…, Càng…càng利用者りようしゃの増加ぞうかにともなって、窓口まどぐちを増ふやしました。
Cùng với số người sử dụng tăng, chúng tôi đã tăng số quầy phục vụ.

Ý kiến đóng góp (0)