Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~だらけ

darake

Toàn là, đầy là~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

N+だらけだ/だらけの+N。

Giải thích 説明

Chỉ trạng thái có rất nhiều thứ thường mang tính tiêu cực, như lỗi, bụi hoặc vết thương. Có thể chỉ những thứ bám bên ngoài hoặc vấn đề chứa bên trong. Không dùng để khen số lượng nhiều một cách trung tính như いっぱい.

Ví dụ 例文

  1. この作文さくぶんは漢字かんじの間違まちがいだらけです。

    Bài văn này đầy lỗi chữ Hán.

  2. 子供こどもたちは泥どろだらけの靴くつで帰かえってきました。

    Lũ trẻ về nhà với giày đầy bùn.

  3. 長ながく使つかっていなかった机つくえは、ほこりだらけでした。

    Chiếc bàn lâu ngày không dùng đã đầy bụi.

  4. 転ころんで、膝ひざが傷きずだらけになりました。

    Tôi bị ngã nên đầu gối đầy vết xước.

  5. 初はじめての一人ひとり暮らしは、分わからないことだらけでした。

    Lần đầu sống một mình, tôi gặp toàn những điều chưa biết.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

なかなか~ない nói mãi chưa đạt kết quả mong muốn. ず phủ định một hành động hoặc nói làm mà không thực hiện việc khác; không tự mang nghĩa chờ lâu. だらけ mô tả trạng thái đầy những thứ thường không mong muốn, không phải một dạng phủ định động từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~だらけToàn là, đầy là~この作文さくぶんは漢字かんじの間違まちがいだらけです。
Bài văn này đầy lỗi chữ Hán.
~ばかりToàn, chỉ toàn ~ Biểu hiện việc làm lặp lại một việc , một sự vật nhiều lần. Thường mang ý nghĩa tiêu cực.お酒さけを飲のんでばかりいると、体からだを悪わるくしますよ。
Nếu anh chỉ toàn uống rượu thì sẽ làm tổn hại sức khỏe đó
~なかなかMãi mà chưa, mãi mà không…バスがなかなか来きません。
Xe buýt mãi vẫn chưa đến.
~ずKhông~辞書じしょを使つかわずに、この文章ぶんしょうを読よみました。
Tôi đã đọc đoạn văn này mà không dùng từ điển.
~がちCó khuynh hướng~, thường là~忙いそがしいと、朝あさご飯はんを抜ぬきがちです。
Khi bận, tôi hay bỏ bữa sáng.

Ý kiến đóng góp (0)