~だらけ
darake
Toàn là, đầy là~
Cấu trúc 接続
N+だらけだ/だらけの+N。
Giải thích 説明
Chỉ trạng thái có rất nhiều thứ thường mang tính tiêu cực, như lỗi, bụi hoặc vết thương. Có thể chỉ những thứ bám bên ngoài hoặc vấn đề chứa bên trong. Không dùng để khen số lượng nhiều một cách trung tính như いっぱい.
Ví dụ 例文
-
この作文は漢字の間違いだらけです。
Bài văn này đầy lỗi chữ Hán.
-
子供たちは泥だらけの靴で帰ってきました。
Lũ trẻ về nhà với giày đầy bùn.
-
長く使っていなかった机は、ほこりだらけでした。
Chiếc bàn lâu ngày không dùng đã đầy bụi.
-
転んで、膝が傷だらけになりました。
Tôi bị ngã nên đầu gối đầy vết xước.
-
初めての一人暮らしは、分からないことだらけでした。
Lần đầu sống một mình, tôi gặp toàn những điều chưa biết.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
なかなか~ない nói mãi chưa đạt kết quả mong muốn. ず phủ định một hành động hoặc nói làm mà không thực hiện việc khác; không tự mang nghĩa chờ lâu. だらけ mô tả trạng thái đầy những thứ thường không mong muốn, không phải một dạng phủ định động từ.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~だらけ | Toàn là, đầy là~ | この作文は漢字の間違いだらけです。 Bài văn này đầy lỗi chữ Hán. |
| ~ばかり | Toàn, chỉ toàn ~ Biểu hiện việc làm lặp lại một việc , một sự vật nhiều lần. Thường mang ý nghĩa tiêu cực. | お酒を飲んでばかりいると、体を悪くしますよ。 Nếu anh chỉ toàn uống rượu thì sẽ làm tổn hại sức khỏe đó |
| ~なかなか | Mãi mà chưa, mãi mà không… | バスがなかなか来ません。 Xe buýt mãi vẫn chưa đến. |
| ~ず | Không~ | 辞書を使わずに、この文章を読みました。 Tôi đã đọc đoạn văn này mà không dùng từ điển. |
| ~がち | Có khuynh hướng~, thường là~ | 忙しいと、朝ご飯を抜きがちです。 Khi bận, tôi hay bỏ bữa sáng. |
Ý kiến đóng góp (0)