Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~に反して

ni hanshite

Trái với...

N3JLPT

Cấu trúc 接続

N+に反して/に反する+N。

Giải thích 説明

Nêu một kết quả đi ngược dự đoán, mong muốn hoặc quy tắc. Không dùng như một cách so sánh hai đặc điểm bất kỳ; cần có sự trái ngược với điều được kỳ vọng hoặc yêu cầu. に反する dùng trước danh từ.

Ví dụ 例文

  1. 予想よそうに反はんして、試験しけんはそれほど難むずかしくありませんでした。

    Trái với dự đoán, bài thi không khó đến vậy.

  2. 親おやの希望きぼうに反はんして、彼かれは別べつの道みちを選えらびました。

    Trái với mong muốn của cha mẹ, anh ấy chọn con đường khác.

  3. 規則きそくに反はんする行動こうどうは認みとめられません。

    Hành vi trái quy định không được chấp nhận.

  4. 期待きたいに反はんして、その店みせのサービスはよくありませんでした。

    Trái với kỳ vọng, dịch vụ của quán đó không tốt.

  5. 本人ほんにんの意思いしに反はんして、計画けいかくが進すすめられていました。

    Kế hoạch đã được tiến hành trái với ý muốn của chính người đó.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ながらも và つつも diễn tả tương phản, còn ながら và つつ cũng có nghĩa đồng thời trong cách dùng khác. 反面 đối chiếu hai mặt của cùng đối tượng; に反して nói trái với kỳ vọng hay quy tắc. にかかわらず nói kết quả không phụ thuộc điều kiện.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~に反してTrái với...予想よそうに反はんして、試験しけんはそれほど難むずかしくありませんでした。
Trái với dự đoán, bài thi không khó đến vậy.
~つつTrong khi ~ then; 之后資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
~つつもDù là…早はやく寝ねようと思おもいつつも、つい本ほんを読よんでしまいました。
Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách.
~ながら(も)Ấy thế mà~, tuy nhiên~この部屋へやは狭せまいながらも、使つかいやすいです。
Phòng này tuy nhỏ nhưng dễ sử dụng.
~にかかわらずBất chấp~, không liên quan~年齢ねんれいにかかわらず、誰だれでも参加さんかできます。
Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.

Ý kiến đóng góp (0)