Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ついでに

tsuide ni

Nhân tiện、tiện thể... Dùng để diễn đạt việc khi đang làm việc này thì tiện thể làm việc khác luôn.

N3JLPT

Cấu trúc 接続

V(辞書形 / タ形)+ついでに
Chi tiết cấu trúc

V(辞書形 / タ形) + ついでに
N + のついでに

Ví dụ 例文

  1. さっき、買かい物もの のついでに、コンビニに寄よってATMでお金かねを下おろしてきた。

    Lúc đi mua sắm ban nãy, tôi tiện ghé cửa hàng tiện lợi rút tiền ở ATM.

  2. 日本にっぽんに帰国きこくするついでに、日本語にほんごの書籍しょせきも買かっておこう。

    Nhân dịp về Nhật, tôi sẽ mua cả sách tiếng Nhật.

  3. 辞書じしょで単語たんごの意味いみを調しらべるついでに、例文れいぶんも調しらべておいた。

    Khi tra nghĩa từ trong từ điển, tôi tiện xem cả câu ví dụ.

  4. 出張しゅっちょうのついでに、帰かえりに家族かぞくへお土産みやげを買かった。

    Nhân chuyến công tác, lúc về tôi mua quà cho gia đình.

  5. 犬いぬの散歩さんぽのついでに、郵便ゆうびんポストに手紙てがみを出だしてきた。

    Tiện lúc dắt chó đi dạo, tôi bỏ thư vào hòm thư.

  6. 買かい物もののついでに、本屋ほんやに寄よりました。

    Tiện đi mua sắm, tôi ghé hiệu sách.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

わざわざ nhấn mạnh việc cất công có chủ ý; つい là lỡ làm không chủ ý. ついでに là nhân tiện làm thêm, còn ず diễn tả không làm một hành động. どうしても có thể thể hiện quyết tâm hoặc không thể làm dù cố gắng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ついでにNhân tiện、tiện thể... Dùng để diễn đạt việc khi đang làm việc này thì tiện thể làm việc khác luôn.さっき、買かい物もの のついでに、コンビニに寄よってATMでお金かねを下おろしてきた。
Lúc đi mua sắm ban nãy, tôi tiện ghé cửa hàng tiện lợi rút tiền ở ATM.
~わざわざCó nhã ý, có thành ýわざわざ駅えきまで迎むかえに来きてくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã cất công đến tận ga đón tôi.
~ついLỡ , bất cẩn hay không suy nghĩ khi làm gì đó … có ý nghĩa hối hận khi lỡ làm một việc gì không được làm.彼かれと話はなすのは楽たのしいので、つい長電話ながでんわをしてしまう。今日きょうも気きづいたら2時間じかんも話はなしていた。
Vì nói chuyện với anh ấy rất vui, tôi đã bất cẩn điện thoại thật lâu. Hôm nay cũng vậy ,khi tôi nhận ra thì đã nói chuyện điện thoại trong hai giờ.
~ずKhông~辞書じしょを使つかわずに、この文章ぶんしょうを読よみました。
Tôi đã đọc đoạn văn này mà không dùng từ điển.
~どうしてもDù thế nào cũng, nhất định~どうしてもこの展覧会てんらんかいを見みに行いきたいです。
Dù thế nào tôi cũng muốn đi xem triển lãm này.

Ý kiến đóng góp (0)