Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~っけ

kke

Hỏi lại điều đang cố nhớ.

N3JLPT

Cấu trúc 接続

普通形+だろう
Chi tiết cấu trúc

普通形 + だろう

Ví dụ 例文

  1. 明日あすの会議かいぎは何時いつからだっけ。

    Cuộc họp ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ ấy nhỉ?

  2. この漢字かんじはどう読よむんだっけ。

    Chữ Hán này đọc thế nào ấy nhỉ?

  3. 田中たなかさんには、もう連絡れんらくしたっけ。

    Mình đã liên lạc với anh Tanaka chưa nhỉ?

  4. 駅えきの前まえに新あたらしい店みせができたんだっけ。

    Hình như có quán mới mở trước ga phải không nhỉ?

  5. 前まえにもこの映画えいがを見みたっけ。

    Trước đây mình đã xem phim này rồi nhỉ?

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

なかなか~ない nói mãi chưa đạt được điều mong muốn; めったに~ない nói tần suất hiếm. っこない phủ định mạnh khả năng, không phải dự định tương lai. っけ dùng khi hỏi lại điều đang cố nhớ. だらけ mô tả trạng thái đầy những thứ thường không mong muốn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~っけHỏi lại điều đang cố nhớ.明日あすの会議かいぎは何時いつからだっけ。
Cuộc họp ngày mai bắt đầu lúc mấy giờ ấy nhỉ?
~なかなかMãi mà chưa, mãi mà không…バスがなかなか来きません。
Xe buýt mãi vẫn chưa đến.
~だらけToàn là, đầy là~この作文さくぶんは漢字かんじの間違まちがいだらけです。
Bài văn này đầy lỗi chữ Hán.
~っこないChắc chắn không thể xảy ra hoặc làm được.こんな難むずかしい問題もんだいは、一人ひとりでは解とけっこない。
Bài khó như thế này thì một mình không thể nào giải được.
ちっとも~ないmột chút cũng không, không…chút nào. Dùng để nhấn mạnh việc mang ý nghĩa phủ định đó会議かいぎが延期えんきされても、ちっとも困こまらない。
Dù cuộc họp bị hoãn, tôi cũng chẳng khó xử chút nào.

Ý kiến đóng góp (0)