Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ながら(も)

nagara mo

Ấy thế mà~, tuy nhiên~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

Vます形の語幹+ながら(も)/い形容詞+ながら(も)/な形容詞・N+ながら(も)。

Giải thích 説明

Nêu một đặc điểm hoặc thực tế rồi nói điều trái kỳ vọng. Hai vế thường nói về cùng đối tượng. Đây là nghĩa nhượng bộ, khác với Vます形+ながら chỉ làm hai việc đồng thời. ながらも nhấn mạnh sự tương phản.

Ví dụ 例文

  1. この部屋へやは狭せまいながらも、使つかいやすいです。

    Phòng này tuy nhỏ nhưng dễ sử dụng.

  2. 彼かれは若わかいながら、豊富ほうふな経験けいけんを持もっています。

    Anh ấy tuy trẻ nhưng có kinh nghiệm phong phú.

  3. 悪わるいと知しりながらも、うそをついてしまいました。

    Dù biết là sai, tôi vẫn lỡ nói dối.

  4. 残念ざんねんながら、明日あすの会かいには参加さんかできません。

    Rất tiếc tôi không thể dự buổi gặp ngày mai.

  5. 彼女かのじょは忙いそがしいながらも、毎日まいにち家族かぞくに連絡れんらくしています。

    Dù bận, cô ấy vẫn liên lạc với gia đình mỗi ngày.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ながらも và つつも diễn tả tương phản, còn ながら và つつ cũng có nghĩa đồng thời trong cách dùng khác. 反面 đối chiếu hai mặt của cùng đối tượng; に反して nói trái với kỳ vọng hay quy tắc. にかかわらず nói kết quả không phụ thuộc điều kiện.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ながら(も)Ấy thế mà~, tuy nhiên~この部屋へやは狭せまいながらも、使つかいやすいです。
Phòng này tuy nhỏ nhưng dễ sử dụng.
~つつTrong khi ~ then; 之后資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
~つつもDù là…早はやく寝ねようと思おもいつつも、つい本ほんを読よんでしまいました。
Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách.
~にかかわらずBất chấp~, không liên quan~年齢ねんれいにかかわらず、誰だれでも参加さんかできます。
Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.
~に反してTrái với...予想よそうに反はんして、試験しけんはそれほど難むずかしくありませんでした。
Trái với dự đoán, bài thi không khó đến vậy.

Ý kiến đóng góp (0)