~ながら(も)
nagara mo
Ấy thế mà~, tuy nhiên~
Cấu trúc 接続
Vます形の語幹+ながら(も)/い形容詞+ながら(も)/な形容詞・N+ながら(も)。
Giải thích 説明
Nêu một đặc điểm hoặc thực tế rồi nói điều trái kỳ vọng. Hai vế thường nói về cùng đối tượng. Đây là nghĩa nhượng bộ, khác với Vます形+ながら chỉ làm hai việc đồng thời. ながらも nhấn mạnh sự tương phản.
Ví dụ 例文
-
この部屋は狭いながらも、使いやすいです。
Phòng này tuy nhỏ nhưng dễ sử dụng.
-
彼は若いながら、豊富な経験を持っています。
Anh ấy tuy trẻ nhưng có kinh nghiệm phong phú.
-
悪いと知りながらも、うそをついてしまいました。
Dù biết là sai, tôi vẫn lỡ nói dối.
-
残念ながら、明日の会には参加できません。
Rất tiếc tôi không thể dự buổi gặp ngày mai.
-
彼女は忙しいながらも、毎日家族に連絡しています。
Dù bận, cô ấy vẫn liên lạc với gia đình mỗi ngày.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ながらも và つつも diễn tả tương phản, còn ながら và つつ cũng có nghĩa đồng thời trong cách dùng khác. 反面 đối chiếu hai mặt của cùng đối tượng; に反して nói trái với kỳ vọng hay quy tắc. にかかわらず nói kết quả không phụ thuộc điều kiện.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~ながら(も) | Ấy thế mà~, tuy nhiên~ | この部屋は狭いながらも、使いやすいです。 Phòng này tuy nhỏ nhưng dễ sử dụng. |
| ~つつ | Trong khi ~ then; 之后 | 資料を確認しつつ、気づいた点をメモした。 Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy. |
| ~つつも | Dù là… | 早く寝ようと思いつつも、つい本を読んでしまいました。 Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách. |
| ~にかかわらず | Bất chấp~, không liên quan~ | 年齢にかかわらず、誰でも参加できます。 Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia. |
| ~に反して | Trái với... | 予想に反して、試験はそれほど難しくありませんでした。 Trái với dự đoán, bài thi không khó đến vậy. |
Ý kiến đóng góp (0)