Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~わけない

wake nai

Lẽ nào lại, làm sao ~ được

N3JLPT

Cấu trúc 接続

普通形+わけない。N・な形容詞はな+わけない。標準形:わけがない。

Giải thích 説明

Trong nghĩa đang lưu ở mục này, わけない là cách nói thân mật lược が của わけがない, phủ định mạnh một khả năng dựa trên lý lẽ. Phân biệt với tính từ 訳ない mang nghĩa ‘dễ dàng’, như そんなの訳ない; hai cách dùng không giống nhau.

Ví dụ 例文

  1. 彼かれは今こん海外かいがいにいるから、今日きょうここに来くるわけないよ。

    Anh ấy đang ở nước ngoài nên hôm nay làm sao đến đây được.

  2. 鍵かぎがかかっているんだから、誰だれでも入いれるわけない。

    Cửa đang khóa nên làm sao ai cũng vào được.

  3. 一度いちども習ならっていないのに、急きゅうにできるわけないよ。

    Chưa từng học thì làm sao đột nhiên làm được.

  4. こんな小ちいさな箱ばこに、全部ぜんぶ入はいるわけないでしょう。

    Hộp nhỏ thế này làm sao đựng hết được.

  5. 朝あさから何なんも食たべていないんだから、お腹なかがすかないわけないよ。

    Từ sáng chưa ăn gì thì làm sao không đói được.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

わけではない và わけでもない phủ nhận một cách hiểu hoặc khái quát hóa. わけがない phủ định mạnh khả năng, còn わけない là cách nói thân mật của mẫu đó. わけだ nêu kết luận hợp lý; わけにはいかない nói không thể làm vì trách nhiệm hay nguyên tắc.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~わけないLẽ nào lại, làm sao ~ được彼かれは今こん海外かいがいにいるから、今日きょうここに来くるわけないよ。
Anh ấy đang ở nước ngoài nên hôm nay làm sao đến đây được.
~わけだCó nghĩa là ~, là vì ~, giải thích cho có thể chấp nhận được, giai thích khi muốn nói vì một quá tr彼かれは十年じゅうねん日本にっぽんに住すんでいたんですね。日本語にほんごが上手じょうずなわけです。
Hóa ra anh ấy từng sống ở Nhật mười năm. Thảo nào tiếng Nhật giỏi.
~わけではないchưa hẳn là ~甘あまい物ものが嫌きらいなわけではありませんが、今いまは食たべたくありません。
Không phải tôi ghét đồ ngọt, nhưng lúc này tôi không muốn ăn.
~わけでもないCũng không nhất thiết là ~特とくに用事ようじがあるわけでもないので、家いえで休やすみます。
Cũng không có việc gì đặc biệt nên tôi nghỉ ở nhà.
~わけにはいかないNên không thể/ làm không được/Phải ~大事だいじな約束やくそくがあるので、今日きょうは休やすむわけにはいきません。
Vì có cuộc hẹn quan trọng nên hôm nay tôi không thể nghỉ.

Ý kiến đóng góp (0)