Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~における

ni okeru

Tại, trong, ở

N3JLPT

Cấu trúc 接続

N1+における+N2。述語に続ける場合:N1+において+文。

Giải thích 説明

Đặt trước danh từ để xác định nơi, thời kỳ hoặc lĩnh vực liên quan đến danh từ đó. Thường gặp trong tiêu đề, báo cáo hoặc nghiên cứu. Ví dụ ‘学校における教育’ là giáo dục trong môi trường nhà trường, không phải một hành động chuẩn bị với ておく.

Ví dụ 例文

  1. 学校がっこうにおける安全あんぜん対策たいさくについて話はなし合あいました。

    Chúng tôi đã trao đổi về biện pháp an toàn trong nhà trường.

  2. 現代げんだい社会しゃかいにおける家族かぞくの役割やくわりを考かんがえます。

    Chúng ta xem xét vai trò của gia đình trong xã hội hiện đại.

  3. この地域ちいきにおける農業のうぎょうの歴史れきしを調しらべています。

    Tôi đang tìm hiểu lịch sử nông nghiệp ở khu vực này.

  4. 職場しょくばにおけるコミュニケーションは大切たいせつです。

    Giao tiếp tại nơi làm việc rất quan trọng.

  5. 国際こくさい会議かいぎにおける彼女かのじょの発表はっぴょうは高たかく評価ひょうかされました。

    Bài trình bày của cô ấy tại hội nghị quốc tế được đánh giá cao.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

について và に関して nêu chủ đề, trong đó に関して tương đối trang trọng. に対して thường nêu đối tượng mà hành động hướng tới; にとって nêu góc nhìn đánh giá. において đặt bối cảnh, còn における và に関する dùng trước danh từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~におけるTại, trong, ở学校がっこうにおける安全あんぜん対策たいさくについて話はなし合あいました。
Chúng tôi đã trao đổi về biện pháp an toàn trong nhà trường.
~にあってTrong một hoàn cảnh hoặc vị trí đặc biệt.厳きびしい状況じょうきょうにあっても、彼かれらは希望きぼうを失うしないませんでした。
Dù trong hoàn cảnh khó khăn, họ vẫn không mất hy vọng.
~においてỞ, Trong, Tại~説明会せつめいかいは市民しみんホールにおいて行おこなわれます。
Buổi giới thiệu sẽ được tổ chức tại hội trường thành phố.
~に関する/に関してLiên quan đến~環境かんきょうに関かんする本ほんを図書館としょかんで借かりました。
Tôi mượn sách về môi trường ở thư viện.
~に対してĐối với~先生せんせいは学生がくせいに対たいして、いつも丁寧ていねいに話はなします。
Giáo viên luôn nói chuyện lịch sự với học sinh.

Ý kiến đóng góp (0)