Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~において

ni oite

Ở, Trong, Tại~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

N+において(は/も)。名詞修飾:N+における+N。

Giải thích 説明

Chỉ nơi chốn, thời điểm, lĩnh vực hoặc phạm vi xảy ra sự việc trong văn phong trang trọng. Trong hội thoại thông thường thường có thể dùng で. における là dạng dùng trước danh từ, không dùng において để bổ nghĩa trực tiếp như một tính từ.

Ví dụ 例文

  1. 説明会せつめいかいは市民しみんホールにおいて行おこなわれます。

    Buổi giới thiệu sẽ được tổ chức tại hội trường thành phố.

  2. 現代げんだい社会しゃかいにおいて、情報じょうほうを確たしかめる力ちからは重要じゅうようです。

    Trong xã hội hiện đại, khả năng kiểm chứng thông tin rất quan trọng.

  3. 教育きょういくの分野ぶんやにおいて、新あたらしい試こころみが始はじまっています。

    Trong lĩnh vực giáo dục, những thử nghiệm mới đang bắt đầu.

  4. 今回こんかいの会議かいぎにおいて、来年度らいねんどの計画けいかくが決きまりました。

    Tại cuộc họp lần này, kế hoạch cho năm tới đã được quyết định.

  5. この地域ちいきにおいては、自転車じてんしゃがよく利用りようされています。

    Ở khu vực này, xe đạp được sử dụng phổ biến.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

について và に関して nêu chủ đề, trong đó に関して tương đối trang trọng. に対して thường nêu đối tượng mà hành động hướng tới; にとって nêu góc nhìn đánh giá. において đặt bối cảnh, còn における và に関する dùng trước danh từ.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~においてỞ, Trong, Tại~説明会せつめいかいは市民しみんホールにおいて行おこなわれます。
Buổi giới thiệu sẽ được tổ chức tại hội trường thành phố.
~にあってTrong một hoàn cảnh hoặc vị trí đặc biệt.厳きびしい状況じょうきょうにあっても、彼かれらは希望きぼうを失うしないませんでした。
Dù trong hoàn cảnh khó khăn, họ vẫn không mất hy vọng.
~におけるTại, trong, ở学校がっこうにおける安全あんぜん対策たいさくについて話はなし合あいました。
Chúng tôi đã trao đổi về biện pháp an toàn trong nhà trường.
~に関する/に関してLiên quan đến~環境かんきょうに関かんする本ほんを図書館としょかんで借かりました。
Tôi mượn sách về môi trường ở thư viện.
~に対してĐối với~先生せんせいは学生がくせいに対たいして、いつも丁寧ていねいに話はなします。
Giáo viên luôn nói chuyện lịch sự với học sinh.

Ý kiến đóng góp (0)