Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

文法Ngữ pháp N3

73 mẫu ngữ pháp kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

  1. ~わけにはいかないwake ni wa ikanai Nên không thể/ làm không được/Phải ~Diễn tả điều về khả năng có thể làm nhưng không thể cho phép mình làm vì trách nhiệm, nguyên tắc hoặc hoàn cảnh xã hội. Dạng ないわけにはいかない nghĩ...
  2. ~わけがない/(わけはない)wake ga nai wake wa nai 絶対〜はずがない, chắc chắn là ko, trong văn nói thường người ta bỏ が、は đi thành わけない 〜ないわけがない -> chắcDựa trên lý lẽ hoặc bằng chứng để phủ định mạnh một khả năng. Trong hội thoại có thể bỏ が thành わけない. Vない+わけがない tạo phủ định kép: không c...
  3. ~おかげで/~おかげだokage de Nhờ có… được dùng khi cảm ơn ai đó ,nhờ đó mà có kêt qủa tốt. Do đó nó chỉ dùng cho câu có nghĩa tốt. Đôi khi cũng dùng cho câu có nghĩa xấu nhưng lúc đó sẽ mang nghĩa mỉa mai
  4. ~っぱなしppanashi Để nguyên, giữ nguyên~Chỉ hành động kéo dài hoặc trạng thái bị bỏ mặc sau khi làm; thường hàm ý bất cẩn.
  5. 〜ことkoto nên, phải thường dùng trong văn viết khi thể hiện quy tắc , ra chỉ thị , yêu cầu (cũng được dùng trong văn viết)
  6. とすればto sureba nghĩa giống với Aとしたら mang nghĩa giả sử, nếu cho rằng, nếu giả định là A… thì. Phần đi sau Aとしたら mang nghĩa đánh giá và phán đoán mang tính chủ quản, lý luận. Trong văn nói hay dùng(そう)だとすれば
  7. あまりに~/あまりにも~/あんまりにも~amari ni amari ni mo quá…, cực kì… , rất... Dùng để nhấn mạnh mức độ của hành động trạng thái đó Câu cửa miệng được dùng nhiều trong văn nói là "あんまり" (thường được sử dụng như một ý nghĩa tốt.)
  8. にくらべてni kurabete so với ... nghĩa giống với so sánh 〜より ở sơ cấp. Đôi khi cũng sử dụng theo cú pháp sau「〜に比べると」
  9. 〜ほど〜はないhodo wa nai nhất Nó được sử dụng khi người nói muốn nhấn mạnh một cách chủ quan theo ý của người nói rằng " ...là tốt nhất" . Vì vậy, nó không thể được sử dụng cho các sự kiện khách quan. ví dụ ko nói × エベレストほど高い山はない。=> đây là thực tế khác quan rồi , nên phải dùng là → エベレストが世界で一番高い山だ。
  10. 〜なおすnaosu Làm lại... Biểu hiện khi làm lần đầu không được muốn sửa lại / làm lại
  11. (なんて)〜だろうnante darou rất, thật là ... làm sao, ... dường nào Dùng khi cảm thán về một điều gì đó rất , cực kỳ, biểu cảm thể hiện cảm xúc kích động, sự ngạc nhiên。
  12. いつのまにかitsu no ma ni ka Không biết tự khi nào, Không biết tự lúc nào, lúc này không biết
  13. めったに~ないmetta ni nai Hiếm khi, hầu như không ... làm gì đó

Hiển thị 61–73 trong 73 mẫu