Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~に代わって

ni kawatte

Thay cho~

N3JLPT

Cấu trúc 接続

N+に代わって/に代わり。

Giải thích 説明

Chỉ người hoặc vật đảm nhận vai trò thay cho người hay vật khác. Có thể là thay mặt tạm thời hoặc sự thay thế về phương pháp, công nghệ. Phân biệt với Nの代わりに khi nói chọn một thứ thay vì thứ khác trong sinh hoạt hằng ngày.

Ví dụ 例文

  1. 欠席けっせきした部長ぶちょうに代かわって、私わたくしが報告ほうこくします。

    Tôi sẽ báo cáo thay cho trưởng phòng vắng mặt.

  2. 母ははに代かわって、私わたくしが夕食ゆうしょくを作つくりました。

    Tôi đã nấu bữa tối thay mẹ.

  3. 選手せんしゅたちに代かわって、主将しゅしょうがお礼れいを述のべました。

    Đội trưởng thay mặt các cầu thủ gửi lời cảm ơn.

  4. 紙かみの地図ちずに代かわって、スマートフォンがよく使つかわれています。

    Điện thoại thông minh đang được dùng phổ biến thay bản đồ giấy.

  5. 今日きょうは担当者たんとうしゃに代かわり、別べつの職員しょくいんが説明せつめいします。

    Hôm nay một nhân viên khác sẽ giải thích thay người phụ trách.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

代わりに có thể nói thay thế, trao đổi hoặc mặt bù trừ. に代わって thường nhấn mạnh đảm nhận vai trò thay người hay vật khác. 向き nói sự phù hợp, còn に比べて đặt hai đối tượng vào quan hệ so sánh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~に代わってThay cho~欠席けっせきした部長ぶちょうに代かわって、私わたくしが報告ほうこくします。
Tôi sẽ báo cáo thay cho trưởng phòng vắng mặt.
~代わり(に)Thay vì, đổi lại, trái lại~今日きょうは車くるまで行いく代かわりに、電車でんしゃを使つかいます。
Hôm nay thay vì đi ô tô, tôi sẽ đi tàu.
~向きだPhù hợp, dành cho~この辞書じしょは初心者しょしんしゃ向むきです。
Từ điển này phù hợp với người mới học.
にくらべてso với ... nghĩa giống với so sánh 〜より ở sơ cấp. Đôi khi cũng sử dụng theo cú pháp sau「〜に比べると」私わたくしの大学だいがくの国際こくさい政治学部せいじがくぶは、他たの学部がくぶに比くらべて留学生りゅうがくせいの割合わりあいが高たかい
Khoa chính trị quốc tế ở trường tôi có tỷ lệ du học sinh cao hơn các khoa khác.

Ý kiến đóng góp (0)