Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

文法Ngữ pháp N2

141 mẫu ngữ pháp kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

  1. ~でいいですde-ii Là được, là đủ~Chấp nhận một lựa chọn là đủ; khi nói với người khác đôi khi nghe như miễn cưỡng chấp nhận.
  2. ~やむをえずyamu-wo-ezu Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩNêu hành động buộc phải chọn do hoàn cảnh; thường đi với việc không mong muốn.
  3. ~ではないだろうかdewa-nai-darou-ka Có lẽ sẽ…chăng?Nêu nhận định hoặc đề xuất dưới dạng câu hỏi tu từ để giảm mức áp đặt.
  4. ~せめてsemete Dù chỉ …cũng muốn…Đưa mức mong muốn tối thiểu khi không đạt được điều tốt hơn.
  5. ~ものですから/~ものだからmono-dakara Vì~Giải thích hoàn cảnh dẫn đến kết quả, thường dùng làm lời phân trần; tránh lạm dụng trong xin lỗi trang trọng.
  6. ~が気になるga-ki-ni-naru Lo lắng, băn khoăn, lo ngại~Diễn tả điều tự thu hút sự chú ý hoặc khiến lo nghĩ; khác 気にする nhấn mạnh việc để tâm.
  7. ~思うようにomou-you-ni Như đã nghĩ~Thường kết hợp phủ định để nói kết quả không theo ý muốn; khẳng định chỉ cách làm theo ý mình.
  8. ~さすが(に)sasuga-ni Quả là~Có thể khen đúng với danh tiếng hoặc nhận rằng mức độ đã vượt giới hạn; cần đọc ngữ cảnh.
  9. ~もののmono-no Mặc dù…nhưng màThừa nhận vế đầu rồi nêu thực tế không như mong đợi; thiên về văn viết.
  10. ~一方、~一方で(は)ippou-de Mặt khác, trái lại ~Đặt hai mặt hoặc hai tình huống cạnh nhau; khác V辞書形+一方だ chỉ xu hướng một chiều.
  11. ~それにしてもsore-ni-shitemo Dù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậyThừa nhận ngữ cảnh trước rồi đưa đánh giá hoặc ngạc nhiên mạnh; thường đứng đầu câu.
  12. ~を~にまかせるwo-ni-makaseru Phó thác~Giao quyền xử lý cho người khác; 運を天に任せる là phó mặc kết quả, không cùng sắc thái với せいにする.
  13. ~かねるkaneru Không thể, khó mà có thểTừ chối hoặc nêu khó khăn một cách trang trọng; không thay thế động từ khả năng nói về kỹ năng.
  14. ~たちまちtachimachi Ngay lập tức, đột nhiên~Nhấn mạnh thay đổi xảy ra nhanh chóng, thường ngoài dự đoán.
  15. ~なにしろ(何しろ)nanishiro Dù thế nào đi nữa~Đưa lý do nổi bật để giải thích lời nói hoặc tình trạng; thường mang cảm xúc người nói.
  16. ~とうてい  toutei Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…Đi với phủ định để nhấn mạnh không có khả năng đạt tới; trang trọng hơn とても~ない.
  17. ~にのぼるni-noboru Đạt hơn~Dùng với số lượng để nhấn mạnh tổng lớn; không phải mọi nghĩa leo lên của 上る.
  18. ~次第だ  shidai-da Chuyện là, lý do là, kết quả làGiải thích lịch sự quá trình hoặc lý do đi đến tình trạng hiện tại; khác Vます+次第 là ngay khi.
  19. ~あげく  ageku Sau …. rốt cuộc là …Nêu kết quả thường không tốt sau quá trình dài hoặc nhiều công sức; khác 末 có thể cho kết quả tốt.
  20. ~あまり  amari Vì … bất thường nênMột cảm xúc hoặc hành động quá mức gây ra kết quả thường ngoài ý muốn; không nhầm あまり~ない.
  21. ~以上  ijou-wa Chừng nào, đã là .. thìTừ sự thật đã được chấp nhận, nêu trách nhiệm hoặc kết luận đương nhiên; không phải 以上 chỉ số lượng.
  22. ~いっぽうだippou-da Dần dần, Trở nên …, ngày càng…Chỉ xu hướng biến đổi tiếp diễn theo một hướng, thường đáng lo; không dùng cho hai mặt đối lập.
  23. ~上に  ue-ni Không chỉ…hơn nữaCộng hai đặc điểm hoặc lý do cùng chiều; hai vế thường đều tích cực hoặc đều tiêu cực.
  24. ~上で  ue-de Trong việc; xét về mặtChỉ phạm vi hoạt động hoặc phương diện đang xét; Vた上で lại chỉ làm sau khi hoàn thành bước trước.
  25. ~恐れがある  osore-ga-aru Có lẽ, không chừng là, lo lắng vềDự báo khả năng xấu một cách khách quan, thường trong tin tức hoặc cảnh báo.
  26. ~か~ないかのうちに  ka-nai-ka-no-uchi-ni Trong khi chưa…thì đãHai việc xảy ra sát nhau đến mức không rõ việc trước đã xong chưa; thường mô tả điều đã xảy ra.
  27. ~かける/~かけだ/~かけの  kakeru Chưa xong, đang dở dangDiễn tả hành động mới bắt đầu hoặc chưa hoàn tất; một số kết hợp còn chỉ suýt xảy ra.
  28. ~かと思うと/~かと思ったら  ka-to-omou-to Vừa thấy ~ thìNêu thay đổi đột ngột ngay sau sự việc quan sát được; tránh dùng cho quyết định chủ ý của chính người nói.
  29. ~かのようだ/~かのような/~かのように  ka-no-you-da Với vẻ giống như là~So sánh với điều không hẳn là thật; に bổ nghĩa hành động, な bổ nghĩa danh từ.
  30. ~からいって  kara-itte Nếu đứng từ góc độ ~Nêu tiêu chí hoặc căn cứ của nhận định; không hiểu theo nghĩa đen là nói từ.

Hiển thị 61–90 trong 141 mẫu