Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~上に 

ue ni

Không chỉ…hơn nữa

N2JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause + 上に; Nの/な-adjective な + 上に
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Cộng hai đặc điểm hoặc lý do cùng chiều; hai vế thường đều tích cực hoặc đều tiêu cực.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎは長ながい上うえに、休憩きゅうけいもない。

    cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ.

  2. 試験しけんは長ながい上うえに、休憩きゅうけいもない。

    kỳ thi đã dài lại còn không có giờ nghỉ.

  3. 研修けんしゅうは長ながい上うえに、休憩きゅうけいもない。

    khóa tập huấn đã dài lại còn không có giờ nghỉ.

  4. 発表会はっぴょうかいは長ながい上うえに、休憩きゅうけいもない。

    buổi trình bày đã dài lại còn không có giờ nghỉ.

  5. 面接めんせつは長ながい上うえに、休憩きゅうけいもない。

    buổi phỏng vấn đã dài lại còn không có giờ nghỉ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~上に  Không chỉ…hơn nữa会議かいぎは長ながい上うえに、休憩きゅうけいもない。
cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ.
~はもとよりKhông chỉ điều hiển nhiên mà còn.会議かいぎには、学生がくせいはもとより、教員きょういんも参加さんかする。
Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.
~およびVà~会議かいぎおよび説明会せつめいかいの日程にっていを確認かくにんした。
Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn.
~ないばかりか  Không những không …資料しりょうを読よまないばかりか、受うけ取とったことも忘わすれていた。
Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận.
~に加えて  Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn会議かいぎの準備じゅんびに加くわえて、通常つうじょうの仕事しごともある。
Ngoài việc chuẩn bị cuộc họp, tôi còn có công việc thường ngày.

Ý kiến đóng góp (0)