~上に
ue ni
Không chỉ…hơn nữa
Cấu trúc 接続
plain clause + 上に; Nの/な-adjective な + 上に
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Cộng hai đặc điểm hoặc lý do cùng chiều; hai vế thường đều tích cực hoặc đều tiêu cực.
Ví dụ 例文
-
会議は長い上に、休憩もない。
cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ.
-
試験は長い上に、休憩もない。
kỳ thi đã dài lại còn không có giờ nghỉ.
-
研修は長い上に、休憩もない。
khóa tập huấn đã dài lại còn không có giờ nghỉ.
-
発表会は長い上に、休憩もない。
buổi trình bày đã dài lại còn không có giờ nghỉ.
-
面接は長い上に、休憩もない。
buổi phỏng vấn đã dài lại còn không có giờ nghỉ.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
上に、に加えて và のみならず cộng thêm thông tin. はもとより xem điều đầu là hiển nhiên; もさることながら hướng chú ý mạnh hơn sang điều sau. にもまして vượt hơn chuẩn so sánh. および chủ yếu nối danh từ trong văn bản trang trọng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~上に | Không chỉ…hơn nữa | 会議は長い上に、休憩もない。 cuộc họp đã dài lại còn không có giờ nghỉ. |
| ~はもとより | Không chỉ điều hiển nhiên mà còn. | 会議には、学生はもとより、教員も参加する。 Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp. |
| ~および | Và~ | 会議および説明会の日程を確認した。 Tôi đã kiểm tra lịch cuộc họp và buổi hướng dẫn. |
| ~ないばかりか | Không những không … | 資料を読まないばかりか、受け取ったことも忘れていた。 Anh ấy không những không đọc tài liệu mà còn quên cả việc đã nhận. |
| ~に加えて | Thêm vào, cộng thêm, không chỉ…và còn | 会議の準備に加えて、通常の仕事もある。 Ngoài việc chuẩn bị cuộc họp, tôi còn có công việc thường ngày. |
Ý kiến đóng góp (0)