~あまり
amari
Vì … bất thường nên
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V dictionary/Vた/Nの/な-adjective な + あまり
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Một cảm xúc hoặc hành động quá mức gây ra kết quả thường ngoài ý muốn; không nhầm あまり~ない.
Ví dụ 例文
-
研究に熱中するあまり、食事を忘れた。
Vì quá mải mê nghiên cứu, tôi quên cả ăn.
-
練習に熱中するあまり、食事を忘れた。
Vì quá mải mê luyện tập, tôi quên cả ăn.
-
勉強に熱中するあまり、食事を忘れた。
Vì quá mải mê học tập, tôi quên cả ăn.
-
準備に熱中するあまり、食事を忘れた。
Vì quá mải mê chuẩn bị, tôi quên cả ăn.
-
仕事に熱中するあまり、食事を忘れた。
Vì quá mải mê công việc, tôi quên cả ăn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
せいで quy nguyên nhân cho điều xấu; あまり là quá mức dẫn đến kết quả. ものだから thường phân trần, とあって nêu hoàn cảnh đặc biệt có thật. ゆえに và こととて có tính văn viết; ばこそ nhấn mạnh chính lý do ấy.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~あまり | Vì … bất thường nên | 研究に熱中するあまり、食事を忘れた。 Vì quá mải mê nghiên cứu, tôi quên cả ăn. |
| ~ものですから/~ものだから | Vì~ | 会議が長引いたものですから、遅れてしまいました。 Vì cuộc họp kéo dài nên tôi đã đến muộn. |
| ~せいだ、~せいで、~せいか | Tại vì, Do, bởi, tại, ~ giải thích một nguyên nhân mang kết quả xấu, không tốt, đồng thời thể hiện cảm xúc ân hận và tiếc nuối của người nói.Thường được sử dụng dưới dạng "để đổ lỗ... | 会議が長引いたせいで、電車に乗り遅れた。 Tại cuộc họp kéo dài nên tôi bị lỡ tàu. |
| ~とあって | Vì ~ nên ~ | 初めての会議とあって、皆が緊張していた。 Vì là lần đầu tham gia cuộc họp, mọi người đều căng thẳng. |
| ~ゆえ(に)/~がゆえ(に) | Để, vì, bởi~ | 初めての会議ゆえに、予想外の問題もあった。 Vì là lần đầu tổ chức cuộc họp, cũng có những vấn đề ngoài dự đoán. |
Ý kiến đóng góp (0)