Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~あまり 

amari

Vì … bất thường nên

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+あまり Động từ thể từ điển
V た形+あまり Động từ thể quá khứ
Nの+あまり
な-adjective な+あまり
Chi tiết cấu trúc

V dictionary/Vた/Nの/な-adjective な + あまり
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Một cảm xúc hoặc hành động quá mức gây ra kết quả thường ngoài ý muốn; không nhầm あまり~ない.

Ví dụ 例文

  1. 研究けんきゅうに熱中ねっちゅうするあまり、食事しょくじを忘わすれた。

    Vì quá mải mê nghiên cứu, tôi quên cả ăn.

  2. 練習れんしゅうに熱中ねっちゅうするあまり、食事しょくじを忘わすれた。

    Vì quá mải mê luyện tập, tôi quên cả ăn.

  3. 勉強べんきょうに熱中ねっちゅうするあまり、食事しょくじを忘わすれた。

    Vì quá mải mê học tập, tôi quên cả ăn.

  4. 準備じゅんびに熱中ねっちゅうするあまり、食事しょくじを忘わすれた。

    Vì quá mải mê chuẩn bị, tôi quên cả ăn.

  5. 仕事しごとに熱中ねっちゅうするあまり、食事しょくじを忘わすれた。

    Vì quá mải mê công việc, tôi quên cả ăn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

せいで quy nguyên nhân cho điều xấu; あまり là quá mức dẫn đến kết quả. ものだから thường phân trần, とあって nêu hoàn cảnh đặc biệt có thật. ゆえに và こととて có tính văn viết; ばこそ nhấn mạnh chính lý do ấy.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~あまり  Vì … bất thường nên研究けんきゅうに熱中ねっちゅうするあまり、食事しょくじを忘わすれた。
Vì quá mải mê nghiên cứu, tôi quên cả ăn.
~ものですから/~ものだからVì~会議かいぎが長引ながびいたものですから、遅おくれてしまいました。
Vì cuộc họp kéo dài nên tôi đã đến muộn.
~せいだ、~せいで、~せいか Tại vì, Do, bởi, tại, ~ giải thích một nguyên nhân mang kết quả xấu, không tốt, đồng thời thể hiện cảm xúc ân hận và tiếc nuối của người nói.Thường được sử dụng dưới dạng "để đổ lỗ...会議かいぎが長引ながびいたせいで、電車でんしゃに乗のり遅おくれた。
Tại cuộc họp kéo dài nên tôi bị lỡ tàu.
~とあってVì ~ nên ~初はじめての会議かいぎとあって、皆みなが緊張きんちょうしていた。
Vì là lần đầu tham gia cuộc họp, mọi người đều căng thẳng.
~ゆえ(に)/~がゆえ(に)Để, vì, bởi~初はじめての会議かいぎゆえに、予想外よそうがいの問題もんだいもあった。
Vì là lần đầu tổ chức cuộc họp, cũng có những vấn đề ngoài dự đoán.

Ý kiến đóng góp (0)