Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~ものですから/~ものだから

mono dakara

Vì~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause + ものだから/ものですから; N/な-adjective + なものだから
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Giải thích hoàn cảnh dẫn đến kết quả, thường dùng làm lời phân trần; tránh lạm dụng trong xin lỗi trang trọng.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが長引ながびいたものですから、遅おくれてしまいました。

    Vì cuộc họp kéo dài nên tôi đã đến muộn.

  2. 試験しけんが長引ながびいたものですから、遅おくれてしまいました。

    Vì kỳ thi kéo dài nên tôi đã đến muộn.

  3. 研修けんしゅうが長引ながびいたものですから、遅おくれてしまいました。

    Vì khóa tập huấn kéo dài nên tôi đã đến muộn.

  4. 発表会はっぴょうかいが長引ながびいたものですから、遅おくれてしまいました。

    Vì buổi trình bày kéo dài nên tôi đã đến muộn.

  5. 面接めんせつが長引ながびいたものですから、遅おくれてしまいました。

    Vì buổi phỏng vấn kéo dài nên tôi đã đến muộn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

せいで quy nguyên nhân cho điều xấu; あまり là quá mức dẫn đến kết quả. ものだから thường phân trần, とあって nêu hoàn cảnh đặc biệt có thật. ゆえに và こととて có tính văn viết; ばこそ nhấn mạnh chính lý do ấy.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~ものですから/~ものだからVì~会議かいぎが長引ながびいたものですから、遅おくれてしまいました。
Vì cuộc họp kéo dài nên tôi đã đến muộn.
~あまり  Vì … bất thường nên研究けんきゅうに熱中ねっちゅうするあまり、食事しょくじを忘わすれた。
Vì quá mải mê nghiên cứu, tôi quên cả ăn.
~せいだ、~せいで、~せいか Tại vì, Do, bởi, tại, ~ giải thích một nguyên nhân mang kết quả xấu, không tốt, đồng thời thể hiện cảm xúc ân hận và tiếc nuối của người nói.Thường được sử dụng dưới dạng "để đổ lỗ...会議かいぎが長引ながびいたせいで、電車でんしゃに乗のり遅おくれた。
Tại cuộc họp kéo dài nên tôi bị lỡ tàu.
~とあってVì ~ nên ~初はじめての会議かいぎとあって、皆みなが緊張きんちょうしていた。
Vì là lần đầu tham gia cuộc họp, mọi người đều căng thẳng.
~ゆえ(に)/~がゆえ(に)Để, vì, bởi~初はじめての会議かいぎゆえに、予想外よそうがいの問題もんだいもあった。
Vì là lần đầu tổ chức cuộc họp, cũng có những vấn đề ngoài dự đoán.

Ý kiến đóng góp (0)