Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~それにしても

sore ni shitemo

Dù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy

N2JLPT

Cấu trúc 接続

それにしても+clause
Chi tiết cấu trúc

それにしても + clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thừa nhận ngữ cảnh trước rồi đưa đánh giá hoặc ngạc nhiên mạnh; thường đứng đầu câu.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが長ながいとは聞きいていた。それにしても、四時間よじかんは長ながすぎる。

    Tôi có nghe cuộc họp sẽ dài. Dù vậy, bốn giờ thì quá lâu.

  2. 試験しけんが長ながいとは聞きいていた。それにしても、四時間よじかんは長ながすぎる。

    Tôi có nghe kỳ thi sẽ dài. Dù vậy, bốn giờ thì quá lâu.

  3. 研修けんしゅうが長ながいとは聞きいていた。それにしても、四時間よじかんは長ながすぎる。

    Tôi có nghe khóa tập huấn sẽ dài. Dù vậy, bốn giờ thì quá lâu.

  4. 発表会はっぴょうかいが長ながいとは聞きいていた。それにしても、四時間よじかんは長ながすぎる。

    Tôi có nghe buổi trình bày sẽ dài. Dù vậy, bốn giờ thì quá lâu.

  5. 面接めんせつが長ながいとは聞きいていた。それにしても、四時間よじかんは長ながすぎる。

    Tôi có nghe buổi phỏng vấn sẽ dài. Dù vậy, bốn giờ thì quá lâu.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

まい có thể là ý định không làm hoặc suy đoán phủ định; まいか có thể băn khoăn hoặc suy đoán. ものやら nêu điều khó biết. というわけではない bác cách hiểu, も何も bác cả tiền đề; と思いきや nói thực tế bất ngờ trái dự đoán.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~それにしてもDù sao đi nữa, tuy nhiên, tuy vậy会議かいぎが長ながいとは聞きいていた。それにしても、四時間よじかんは長ながすぎる。
Tôi có nghe cuộc họp sẽ dài. Dù vậy, bốn giờ thì quá lâu.
~まい  Không, chắc là không二度にどとうそをつくまいと決きめた。
Tôi quyết sẽ không bao giờ nói dối nữa.
~まいか  Chắc là ~/chẳng phải là ~ hay sao/quyết không~このままでは、会議かいぎが中止ちゅうしになるのではあるまいか。
Cứ thế này thì liệu cuộc họp có bị hủy không nhỉ?
~と思いきやĐã nghĩ là…nhưng mà会議かいぎは中止ちゅうしかと思おもいきや、予定よていどおり行おこなわれた。
Cứ tưởng cuộc họp bị hủy, ngờ đâu vẫn diễn ra đúng kế hoạch.
~も何もVà mọi thứ会議かいぎの結果けっかも何なんも、まだ始はじまっていないよ。
Kết quả cuộc họp gì chứ, còn chưa bắt đầu mà.

Ý kiến đóng góp (0)