Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にのぼる

ni noboru

Đạt hơn~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

quantity+に上る/にのぼる
Chi tiết cấu trúc

quantity + に上る/にのぼる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Dùng với số lượng để nhấn mạnh tổng lớn; không phải mọi nghĩa leo lên của 上る.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの参加者さんかしゃは千人せんにんにのぼった。

    Số người tham gia cuộc họp đã lên đến một nghìn.

  2. 試験しけんの参加者さんかしゃは千人せんにんにのぼった。

    Số người tham gia kỳ thi đã lên đến một nghìn.

  3. 研修けんしゅうの参加者さんかしゃは千人せんにんにのぼった。

    Số người tham gia khóa tập huấn đã lên đến một nghìn.

  4. 発表会はっぴょうかいの参加者さんかしゃは千人せんにんにのぼった。

    Số người tham gia buổi trình bày đã lên đến một nghìn.

  5. 面接めんせつの参加者さんかしゃは千人せんにんにのぼった。

    Số người tham gia buổi phỏng vấn đã lên đến một nghìn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にのぼるĐạt hơn~会議かいぎの参加者さんかしゃは千人せんにんにのぼった。
Số người tham gia cuộc họp đã lên đến một nghìn.
~に足るXứng đáng, đủ để…これは信頼しんらいするに足たる資料しりょうだ。
Đây là tài liệu đáng tin cậy.
~にかたくないDễ dàng làm gì đó~会議かいぎの中止ちゅうしを聞きいた彼かれの落胆らくたんは、想像そうぞうするに難かたくない。
Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe cuộc họp bị hủy.
~に(は)及ばないKhông cần; không sánh được会議かいぎが延期えんきされても、心配しんぱいするには及およばない。
Dù cuộc họp bị hoãn thì cũng không cần lo lắng.
~にたえるChịu đựng~これは専門家せんもんかの批判ひはんに耐たえる資料しりょうだ。
Đây là tài liệu đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia.

Ý kiến đóng góp (0)