~にのぼる
ni noboru
Đạt hơn~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
quantity + に上る/にのぼる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Dùng với số lượng để nhấn mạnh tổng lớn; không phải mọi nghĩa leo lên của 上る.
Ví dụ 例文
-
会議の参加者は千人にのぼった。
Số người tham gia cuộc họp đã lên đến một nghìn.
-
試験の参加者は千人にのぼった。
Số người tham gia kỳ thi đã lên đến một nghìn.
-
研修の参加者は千人にのぼった。
Số người tham gia khóa tập huấn đã lên đến một nghìn.
-
発表会の参加者は千人にのぼった。
Số người tham gia buổi trình bày đã lên đến một nghìn.
-
面接の参加者は千人にのぼった。
Số người tham gia buổi phỏng vấn đã lên đến một nghìn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に足る là đáng hoặc đủ chuẩn, に難くない thường nói dễ hình dung; には及ばない có thể là không cần hoặc không sánh kịp. に耐える là chịu được thử thách. にのぼる dùng số lượng để nói tổng đạt tới mức lớn.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~にのぼる | Đạt hơn~ | 会議の参加者は千人にのぼった。 Số người tham gia cuộc họp đã lên đến một nghìn. |
| ~に足る | Xứng đáng, đủ để… | これは信頼するに足る資料だ。 Đây là tài liệu đáng tin cậy. |
| ~にかたくない | Dễ dàng làm gì đó~ | 会議の中止を聞いた彼の落胆は、想像するに難くない。 Không khó hình dung anh ấy thất vọng thế nào khi nghe cuộc họp bị hủy. |
| ~に(は)及ばない | Không cần; không sánh được | 会議が延期されても、心配するには及ばない。 Dù cuộc họp bị hoãn thì cũng không cần lo lắng. |
| ~にたえる | Chịu đựng~ | これは専門家の批判に耐える資料だ。 Đây là tài liệu đứng vững được trước sự phê bình của chuyên gia. |
Ý kiến đóng góp (0)