Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~からいって 

kara itte

Nếu đứng từ góc độ ~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+からいって Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + からいって
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nêu tiêu chí hoặc căn cứ của nhận định; không hiểu theo nghĩa đen là nói từ.

Ví dụ 例文

  1. 参加者さんかしゃの数かずからいって、この会議かいぎには広ひろい会場かいじょうが必要ひつようだ。

    Xét số người tham gia thì cuộc họp này cần địa điểm rộng.

  2. 参加者さんかしゃの数かずからいって、この試験しけんには広ひろい会場かいじょうが必要ひつようだ。

    Xét số người tham gia thì kỳ thi này cần địa điểm rộng.

  3. 参加者さんかしゃの数かずからいって、この研修けんしゅうには広ひろい会場かいじょうが必要ひつようだ。

    Xét số người tham gia thì khóa tập huấn này cần địa điểm rộng.

  4. 参加者さんかしゃの数かずからいって、この発表会はっぴょうかいには広ひろい会場かいじょうが必要ひつようだ。

    Xét số người tham gia thì buổi trình bày này cần địa điểm rộng.

  5. 参加者さんかしゃの数かずからいって、この面接めんせつには広ひろい会場かいじょうが必要ひつようだ。

    Xét số người tham gia thì buổi phỏng vấn này cần địa điểm rộng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

からいって、からすると、からみて nêu tiêu chí hoặc góc nhìn. からして còn nhấn mạnh ngay từ một dấu hiệu. に言わせれば dẫn quan điểm cá nhân; 上(じょう) gắn với phương diện như pháp luật hoặc lý thuyết, không thay mọi lập trường cá nhân.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~からいって  Nếu đứng từ góc độ ~参加者さんかしゃの数かずからいって、この会議かいぎには広ひろい会場かいじょうが必要ひつようだ。
Xét số người tham gia thì cuộc họp này cần địa điểm rộng.
~からして  Ngay cả, đến cả…この会議かいぎは、案内状あんないじょうからしてほかとは違ちがう。
cuộc họp này ngay từ thư mời đã khác những nơi khác.
~からすると/からすれば  Nhìn từ lập trường主催者しゅさいしゃからすると、会議かいぎの中止ちゅうしは難むずかしい判断はんだんだった。
Đối với ban tổ chức, việc hủy cuộc họp là quyết định khó khăn.
~からみて  Nhìn từ, xét theo準備じゅんびの状況じょうきょうから見みて、会議かいぎは予定よていどおり行おこなえそうだ。
Xét tình hình chuẩn bị, có vẻ cuộc họp sẽ diễn ra đúng kế hoạch.
~上(じょう)はMột khi mà~制度せいど上じょうは、この会議かいぎに誰だれでも参加さんかできる。
Về mặt quy định, ai cũng có thể tham gia cuộc họp này.

Ý kiến đóng góp (0)