~からいって
kara itte
Nếu đứng từ góc độ ~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + からいって
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nêu tiêu chí hoặc căn cứ của nhận định; không hiểu theo nghĩa đen là nói từ.
Ví dụ 例文
-
参加者の数からいって、この会議には広い会場が必要だ。
Xét số người tham gia thì cuộc họp này cần địa điểm rộng.
-
参加者の数からいって、この試験には広い会場が必要だ。
Xét số người tham gia thì kỳ thi này cần địa điểm rộng.
-
参加者の数からいって、この研修には広い会場が必要だ。
Xét số người tham gia thì khóa tập huấn này cần địa điểm rộng.
-
参加者の数からいって、この発表会には広い会場が必要だ。
Xét số người tham gia thì buổi trình bày này cần địa điểm rộng.
-
参加者の数からいって、この面接には広い会場が必要だ。
Xét số người tham gia thì buổi phỏng vấn này cần địa điểm rộng.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
からいって、からすると、からみて nêu tiêu chí hoặc góc nhìn. からして còn nhấn mạnh ngay từ một dấu hiệu. に言わせれば dẫn quan điểm cá nhân; 上(じょう) gắn với phương diện như pháp luật hoặc lý thuyết, không thay mọi lập trường cá nhân.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~からいって | Nếu đứng từ góc độ ~ | 参加者の数からいって、この会議には広い会場が必要だ。 Xét số người tham gia thì cuộc họp này cần địa điểm rộng. |
| ~からして | Ngay cả, đến cả… | この会議は、案内状からしてほかとは違う。 cuộc họp này ngay từ thư mời đã khác những nơi khác. |
| ~からすると/からすれば | Nhìn từ lập trường | 主催者からすると、会議の中止は難しい判断だった。 Đối với ban tổ chức, việc hủy cuộc họp là quyết định khó khăn. |
| ~からみて | Nhìn từ, xét theo | 準備の状況から見て、会議は予定どおり行えそうだ。 Xét tình hình chuẩn bị, có vẻ cuộc họp sẽ diễn ra đúng kế hoạch. |
| ~上(じょう)は | Một khi mà~ | 制度上は、この会議に誰でも参加できる。 Về mặt quy định, ai cũng có thể tham gia cuộc họp này. |
Ý kiến đóng góp (0)