~一方、~一方で(は)
ippou de
Mặt khác, trái lại ~
Cấu trúc 接続
plain clause + 一方(で); N/な-adjective + である一方
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Đặt hai mặt hoặc hai tình huống cạnh nhau; khác V辞書形+一方だ chỉ xu hướng một chiều.
Ví dụ 例文
-
研究は大切な一方で、休息も必要だ。
Một mặt nghiên cứu rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.
-
練習は大切な一方で、休息も必要だ。
Một mặt luyện tập rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.
-
勉強は大切な一方で、休息も必要だ。
Một mặt học tập rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.
-
準備は大切な一方で、休息も必要だ。
Một mặt chuẩn bị rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.
-
仕事は大切な一方で、休息も必要だ。
Một mặt công việc rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
一方で và 反面 nêu hai mặt; にひきかえ tương phản rõ, thường có đánh giá. わりに so kết quả với kỳ vọng. といい~といい đưa hai điểm tiêu biểu, còn というか~というか tìm cách diễn đạt đúng ấn tượng.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~一方、~一方で(は) | Mặt khác, trái lại ~ | 研究は大切な一方で、休息も必要だ。 Một mặt nghiên cứu rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi. |
| ~反面 | Ngược lại, mặt khác~ | この町は静かな反面、買い物には少し不便です。 Thị trấn này yên tĩnh nhưng mặt khác mua sắm hơi bất tiện. |
| ~わりに | So với ~, thì tương đối | 会議は参加者が多いわりに、会場が狭い。 So với số người tham gia đông thì địa điểm cuộc họp khá chật. |
| ~にひきかえ | So với … thì … | 昨年にひきかえ、今年の会議は順調だった。 Trái hẳn năm ngoái, cuộc họp năm nay diễn ra suôn sẻ. |
| ~といい~といい | Cũng…cũng | 会議は、内容といい運営といい、申し分なかった。 cuộc họp không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức. |
Ý kiến đóng góp (0)