Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~一方、~一方で(は)

ippou de

Mặt khác, trái lại ~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause + 一方(で); N/な-adjective + である一方
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Đặt hai mặt hoặc hai tình huống cạnh nhau; khác V辞書形+一方だ chỉ xu hướng một chiều.

Ví dụ 例文

  1. 研究けんきゅうは大切たいせつな一方いっぽうで、休息きゅうそくも必要ひつようだ。

    Một mặt nghiên cứu rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.

  2. 練習れんしゅうは大切たいせつな一方いっぽうで、休息きゅうそくも必要ひつようだ。

    Một mặt luyện tập rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.

  3. 勉強べんきょうは大切たいせつな一方いっぽうで、休息きゅうそくも必要ひつようだ。

    Một mặt học tập rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.

  4. 準備じゅんびは大切たいせつな一方いっぽうで、休息きゅうそくも必要ひつようだ。

    Một mặt chuẩn bị rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.

  5. 仕事しごとは大切たいせつな一方いっぽうで、休息きゅうそくも必要ひつようだ。

    Một mặt công việc rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

一方で và 反面 nêu hai mặt; にひきかえ tương phản rõ, thường có đánh giá. わりに so kết quả với kỳ vọng. といい~といい đưa hai điểm tiêu biểu, còn というか~というか tìm cách diễn đạt đúng ấn tượng.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~一方、~一方で(は)Mặt khác, trái lại ~研究けんきゅうは大切たいせつな一方いっぽうで、休息きゅうそくも必要ひつようだ。
Một mặt nghiên cứu rất quan trọng, mặt khác cũng cần nghỉ ngơi.
~反面Ngược lại, mặt khác~この町まちは静しずかな反面はんめん、買かい物ものには少すこし不便ふべんです。
Thị trấn này yên tĩnh nhưng mặt khác mua sắm hơi bất tiện.
~わりに  So với ~, thì tương đối会議かいぎは参加者さんかしゃが多おおいわりに、会場かいじょうが狭せまい。
So với số người tham gia đông thì địa điểm cuộc họp khá chật.
~にひきかえSo với … thì …昨年さくねんにひきかえ、今年ことしの会議かいぎは順調じゅんちょうだった。
Trái hẳn năm ngoái, cuộc họp năm nay diễn ra suôn sẻ.
~といい~といいCũng…cũng会議かいぎは、内容ないようといい運営うんえいといい、申もうし分ぶんなかった。
cuộc họp không có gì chê cả về nội dung lẫn cách tổ chức.

Ý kiến đóng góp (0)