Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~いっぽうだ

ippou da

Dần dần, Trở nên …, ngày càng…

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V(辞書形)+一方だ
Chi tiết cấu trúc

V(辞書形) + 一方だ
Nの + 一方だ

Giải thích 説明

Chỉ xu hướng biến đổi tiếp diễn theo một hướng, thường đáng lo; không dùng cho hai mặt đối lập.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの費用ひようは増ふえる一方いっぽうだ。

    Chi phí cho cuộc họp cứ ngày một tăng.

  2. 試験しけんの費用ひようは増ふえる一方いっぽうだ。

    Chi phí cho kỳ thi cứ ngày một tăng.

  3. 研修けんしゅうの費用ひようは増ふえる一方いっぽうだ。

    Chi phí cho khóa tập huấn cứ ngày một tăng.

  4. 発表会はっぴょうかいの費用ひようは増ふえる一方いっぽうだ。

    Chi phí cho buổi trình bày cứ ngày một tăng.

  5. 面接めんせつの費用ひようは増ふえる一方いっぽうだ。

    Chi phí cho buổi phỏng vấn cứ ngày một tăng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

つつ thường là hai hành động cùng chủ thể; つつも nhượng bộ. かたわら kết hợp hai hoạt động dài hạn. てからというもの là thay đổi từ bước ngoặt; つつある nói quá trình đổi, 一方だ nói xu hướng một chiều, おきに chỉ khoảng lặp lại.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~いっぽうだDần dần, Trở nên …, ngày càng…会議かいぎの費用ひようは増ふえる一方いっぽうだ。
Chi phí cho cuộc họp cứ ngày một tăng.
~つつTrong khi ~ then; 之后資料しりょうを確認かくにんしつつ、気きづいた点てんをメモした。
Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy.
~つつあるDần dần đang ~ then; 之后日本語にほんごへの関心かんしんが高たかまりつつある。
Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên.
~つつもDù là…早はやく寝ねようと思おもいつつも、つい本ほんを読よんでしまいました。
Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách.
〜かたわらMặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh会社かいしゃで働はたらくかたわら、研究けんきゅうを続つづけている。
Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục nghiên cứu.

Ý kiến đóng góp (0)