~いっぽうだ
ippou da
Dần dần, Trở nên …, ngày càng…
N2JLPT
Cấu trúc 接続
V(辞書形)+一方だ
Chi tiết cấu trúc
V(辞書形) + 一方だ
Nの + 一方だ
Giải thích 説明
Chỉ xu hướng biến đổi tiếp diễn theo một hướng, thường đáng lo; không dùng cho hai mặt đối lập.
Ví dụ 例文
-
会議の費用は増える一方だ。
Chi phí cho cuộc họp cứ ngày một tăng.
-
試験の費用は増える一方だ。
Chi phí cho kỳ thi cứ ngày một tăng.
-
研修の費用は増える一方だ。
Chi phí cho khóa tập huấn cứ ngày một tăng.
-
発表会の費用は増える一方だ。
Chi phí cho buổi trình bày cứ ngày một tăng.
-
面接の費用は増える一方だ。
Chi phí cho buổi phỏng vấn cứ ngày một tăng.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
つつ thường là hai hành động cùng chủ thể; つつも nhượng bộ. かたわら kết hợp hai hoạt động dài hạn. てからというもの là thay đổi từ bước ngoặt; つつある nói quá trình đổi, 一方だ nói xu hướng một chiều, おきに chỉ khoảng lặp lại.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~いっぽうだ | Dần dần, Trở nên …, ngày càng… | 会議の費用は増える一方だ。 Chi phí cho cuộc họp cứ ngày một tăng. |
| ~つつ | Trong khi ~ then; 之后 | 資料を確認しつつ、気づいた点をメモした。 Tôi vừa kiểm tra tài liệu vừa ghi lại những điểm nhận thấy. |
| ~つつある | Dần dần đang ~ then; 之后 | 日本語への関心が高まりつつある。 Sự quan tâm đến tiếng Nhật đang dần tăng lên. |
| ~つつも | Dù là… | 早く寝ようと思いつつも、つい本を読んでしまいました。 Dù định ngủ sớm, tôi vẫn mải đọc sách. |
| 〜かたわら | Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh | 会社で働くかたわら、研究を続けている。 Bên cạnh công việc ở công ty, tôi vẫn tiếp tục nghiên cứu. |
Ý kiến đóng góp (0)