Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~さすが(に)

sasuga ni

Quả là~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

さすがに+clause
Chi tiết cấu trúc

さすがに + clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Có thể khen đúng với danh tiếng hoặc nhận rằng mức độ đã vượt giới hạn; cần đọc ngữ cảnh.

Ví dụ 例文

  1. 三時間さんじかんも会議かいぎが続つづくと、さすがに疲つかれる。

    Nếu cuộc họp kéo dài tận ba giờ thì quả thật cũng mệt.

  2. 三時間さんじかんも試験しけんが続つづくと、さすがに疲つかれる。

    Nếu kỳ thi kéo dài tận ba giờ thì quả thật cũng mệt.

  3. 三時間さんじかんも研修けんしゅうが続つづくと、さすがに疲つかれる。

    Nếu khóa tập huấn kéo dài tận ba giờ thì quả thật cũng mệt.

  4. 三時間さんじかんも発表会はっぴょうかいが続つづくと、さすがに疲つかれる。

    Nếu buổi trình bày kéo dài tận ba giờ thì quả thật cũng mệt.

  5. 三時間さんじかんも面接めんせつが続つづくと、さすがに疲つかれる。

    Nếu buổi phỏng vấn kéo dài tận ba giờ thì quả thật cũng mệt.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

さらに bổ sung hoặc tăng mức; 何といっても nêu điểm nổi bật nhất, 何しろ giải thích lý do nổi bật. さすがに tùy ngữ cảnh là đúng kỳ vọng hoặc đã vượt giới hạn. いったい nhấn mạnh nghi vấn, 万一 giả định rủi ro, たちまち là thay đổi nhanh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~さすが(に)Quả là~三時間さんじかんも会議かいぎが続つづくと、さすがに疲つかれる。
Nếu cuộc họp kéo dài tận ba giờ thì quả thật cũng mệt.
~いったいRốt cuộc/ không biết là/ vậy thì / rốt cuộc … Thể hiện thái độ không chắc chắn, không rõ của người nói về sự việc nào đó, thường đi kèm với các từ nghi vấnいったい、会議かいぎはいつ始はじまるのですか。
Rốt cuộc cuộc họp bắt đầu lúc nào vậy?
~さらにThêm nữa, hơn nữa...会議かいぎの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。
Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
何といってもDù thế nào thì ~この会議かいぎでは、何なんといっても事前じぜんの準備じゅんびが大切たいせつだ。
Đối với cuộc họp này, quan trọng nhất vẫn là chuẩn bị trước.
~まんいち(万一)Nếu lỡ trong trường hợp~万一まんいち、会議かいぎが延期えんきされたら、すぐに連絡れんらくします。
Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.

Ý kiến đóng góp (0)