Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~以上 

ijou wa

Chừng nào, đã là .. thì

N2JLPT

Cấu trúc 接続

plain clause + 以上(は); N/な-adjective + である以上
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Từ sự thật đã được chấp nhận, nêu trách nhiệm hoặc kết luận đương nhiên; không phải 以上 chỉ số lượng.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎに参加さんかする以上いじょう、最後さいごまで責任せきにんを持もつ。

    Một khi đã tham gia cuộc họp, tôi sẽ có trách nhiệm đến cùng.

  2. 試験しけんに参加さんかする以上いじょう、最後さいごまで責任せきにんを持もつ。

    Một khi đã tham gia kỳ thi, tôi sẽ có trách nhiệm đến cùng.

  3. 研修けんしゅうに参加さんかする以上いじょう、最後さいごまで責任せきにんを持もつ。

    Một khi đã tham gia khóa tập huấn, tôi sẽ có trách nhiệm đến cùng.

  4. 発表会はっぴょうかいに参加さんかする以上いじょう、最後さいごまで責任せきにんを持もつ。

    Một khi đã tham gia buổi trình bày, tôi sẽ có trách nhiệm đến cùng.

  5. 面接めんせつに参加さんかする以上いじょう、最後さいごまで責任せきにんを持もつ。

    Một khi đã tham gia buổi phỏng vấn, tôi sẽ có trách nhiệm đến cùng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ざるを得ない và を余儀なくされる nhấn mạnh hoàn cảnh ép buộc; ないわけにはいかない thường do trách nhiệm. ねばならない nêu nghĩa vụ. 以上 và からには lấy sự thật đã chấp nhận làm cơ sở cho trách nhiệm hoặc quyết tâm.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~以上  Chừng nào, đã là .. thì会議かいぎに参加さんかする以上いじょう、最後さいごまで責任せきにんを持もつ。
Một khi đã tham gia cuộc họp, tôi sẽ có trách nhiệm đến cùng.
~ことになっているĐã được quy định; đã có lịchこの寮りょうでは、夜よる十時じゅうじ以降いこうは静しずかにすることになっている。
Ở ký túc xá này có quy định giữ yên lặng sau mười giờ tối.
~ないわけにはいかないCó thể, phải~責任者せきにんしゃとして、資料しりょうを確認かくにんしないわけにはいかない。
Là người phụ trách, tôi không thể không kiểm tra tài liệu.
~からには  Vì là~資料しりょうを確認かくにんするからには、最後さいごまで丁寧ていねいにやりたい。
Một khi đã kiểm tra tài liệu, tôi muốn làm cẩn thận đến cùng.
~ざるをえないĐành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải Biểu thị trạng thái dù không muốn làm nhưng vì lý do nào đó nên bắt buộc phải làm悪天候あくてんこうのため、会議かいぎを延期えんきせざるを得えなかった。
Vì thời tiết xấu, chúng tôi đành phải hoãn cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)