Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~たちまち

tachimachi

Ngay lập tức, đột nhiên~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

たちまち+clause
Chi tiết cấu trúc

たちまち + clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nhấn mạnh thay đổi xảy ra nhanh chóng, thường ngoài dự đoán.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが終おわると、会場かいじょうはたちまち静しずかになった。

    Khi cuộc họp kết thúc, địa điểm tổ chức lập tức yên tĩnh trở lại.

  2. 試験しけんが終おわると、会場かいじょうはたちまち静しずかになった。

    Khi kỳ thi kết thúc, địa điểm tổ chức lập tức yên tĩnh trở lại.

  3. 研修けんしゅうが終おわると、会場かいじょうはたちまち静しずかになった。

    Khi khóa tập huấn kết thúc, địa điểm tổ chức lập tức yên tĩnh trở lại.

  4. 発表会はっぴょうかいが終おわると、会場かいじょうはたちまち静しずかになった。

    Khi buổi trình bày kết thúc, địa điểm tổ chức lập tức yên tĩnh trở lại.

  5. 面接めんせつが終おわると、会場かいじょうはたちまち静しずかになった。

    Khi buổi phỏng vấn kết thúc, địa điểm tổ chức lập tức yên tĩnh trở lại.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

さらに bổ sung hoặc tăng mức; 何といっても nêu điểm nổi bật nhất, 何しろ giải thích lý do nổi bật. さすがに tùy ngữ cảnh là đúng kỳ vọng hoặc đã vượt giới hạn. いったい nhấn mạnh nghi vấn, 万一 giả định rủi ro, たちまち là thay đổi nhanh.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~たちまちNgay lập tức, đột nhiên~会議かいぎが終おわると、会場かいじょうはたちまち静しずかになった。
Khi cuộc họp kết thúc, địa điểm tổ chức lập tức yên tĩnh trở lại.
~いったいRốt cuộc/ không biết là/ vậy thì / rốt cuộc … Thể hiện thái độ không chắc chắn, không rõ của người nói về sự việc nào đó, thường đi kèm với các từ nghi vấnいったい、会議かいぎはいつ始はじまるのですか。
Rốt cuộc cuộc họp bắt đầu lúc nào vậy?
~さらにThêm nữa, hơn nữa...会議かいぎの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。
Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
何といってもDù thế nào thì ~この会議かいぎでは、何なんといっても事前じぜんの準備じゅんびが大切たいせつだ。
Đối với cuộc họp này, quan trọng nhất vẫn là chuẩn bị trước.
~まんいち(万一)Nếu lỡ trong trường hợp~万一まんいち、会議かいぎが延期えんきされたら、すぐに連絡れんらくします。
Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.

Ý kiến đóng góp (0)