Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~かける/~かけだ/~かけの 

kakeru

Chưa xong, đang dở dang

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V ます形+かける/かけのN/かけだ Thân động từ trước ます
Chi tiết cấu trúc

V stem + かける/かけのN/かけだ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Diễn tả hành động mới bắt đầu hoặc chưa hoàn tất; một số kết hợp còn chỉ suýt xảy ra.

Ví dụ 例文

  1. 読よみかけの資料しりょうを机つくえに置おいた。

    Tôi để tài liệu đang đọc dở lên bàn.

  2. 読よみかけの報告書ほうこくしょを机つくえに置おいた。

    Tôi để báo cáo đang đọc dở lên bàn.

  3. 読よみかけの説明書せつめいしょを机つくえに置おいた。

    Tôi để bản hướng dẫn đang đọc dở lên bàn.

  4. 読よみかけの計画書けいかくしょを机つくえに置おいた。

    Tôi để bản kế hoạch đang đọc dở lên bàn.

  5. 読よみかけの申込書もうしこみしょを机つくえに置おいた。

    Tôi để đơn đăng ký đang đọc dở lên bàn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

かけ là làm dở; たきり là từ đó chưa có diễn biến mong đợi. も同然だ xem như đã đạt trạng thái, còn ところだった là suýt xảy ra nhưng tránh được. ばそれまでだ nhấn mạnh nếu xảy ra thì hết ý nghĩa; いったん là một khi hoặc tạm thời.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~かける/~かけだ/~かけの  Chưa xong, đang dở dang読よみかけの資料しりょうを机つくえに置おいた。
Tôi để tài liệu đang đọc dở lên bàn.
~いったん~ば/と/たらMột khi~いったん会議かいぎが始はじまると、途中とちゅうでは入いれません。
Một khi cuộc họp bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.
~きり/~きりだKể từ khi, sau khi It has been decided as a rule.去年きょねんの会議かいぎで彼かれに会あったきり、連絡れんらくがない。
Từ lần gặp anh ấy tại cuộc họp năm ngoái đến giờ, tôi không nhận được liên lạc.
~ところだったSuýt nữa thìもう少すこしで、会議かいぎに遅おくれるところだった。
Suýt chút nữa tôi đến muộn cuộc họp.
~ばそれまでだChỉ còn cách~会議かいぎが中止ちゅうしになればそれまでだが、今いまは準備じゅんびを続つづけたい。
Nếu cuộc họp bị hủy thì coi như hết, nhưng lúc này tôi vẫn muốn tiếp tục chuẩn bị.

Ý kiến đóng góp (0)