~かける/~かけだ/~かけの
kakeru
Chưa xong, đang dở dang
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V stem + かける/かけのN/かけだ
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Diễn tả hành động mới bắt đầu hoặc chưa hoàn tất; một số kết hợp còn chỉ suýt xảy ra.
Ví dụ 例文
-
読みかけの資料を机に置いた。
Tôi để tài liệu đang đọc dở lên bàn.
-
読みかけの報告書を机に置いた。
Tôi để báo cáo đang đọc dở lên bàn.
-
読みかけの説明書を机に置いた。
Tôi để bản hướng dẫn đang đọc dở lên bàn.
-
読みかけの計画書を机に置いた。
Tôi để bản kế hoạch đang đọc dở lên bàn.
-
読みかけの申込書を机に置いた。
Tôi để đơn đăng ký đang đọc dở lên bàn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
かけ là làm dở; たきり là từ đó chưa có diễn biến mong đợi. も同然だ xem như đã đạt trạng thái, còn ところだった là suýt xảy ra nhưng tránh được. ばそれまでだ nhấn mạnh nếu xảy ra thì hết ý nghĩa; いったん là một khi hoặc tạm thời.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~かける/~かけだ/~かけの | Chưa xong, đang dở dang | 読みかけの資料を机に置いた。 Tôi để tài liệu đang đọc dở lên bàn. |
| ~いったん~ば/と/たら | Một khi~ | いったん会議が始まると、途中では入れません。 Một khi cuộc họp bắt đầu thì không thể vào giữa chừng. |
| ~きり/~きりだ | Kể từ khi, sau khi It has been decided as a rule. | 去年の会議で彼に会ったきり、連絡がない。 Từ lần gặp anh ấy tại cuộc họp năm ngoái đến giờ, tôi không nhận được liên lạc. |
| ~ところだった | Suýt nữa thì | もう少しで、会議に遅れるところだった。 Suýt chút nữa tôi đến muộn cuộc họp. |
| ~ばそれまでだ | Chỉ còn cách~ | 会議が中止になればそれまでだが、今は準備を続けたい。 Nếu cuộc họp bị hủy thì coi như hết, nhưng lúc này tôi vẫn muốn tiếp tục chuẩn bị. |
Ý kiến đóng góp (0)