Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

文法Ngữ pháp N2

141 mẫu ngữ pháp kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

  1. ~は抜きにしてwa nuki ni shite Hãy bỏ…ra, hãy thôi…Tạm gác một yếu tố, chủ đề hoặc nghi thức sang bên để tập trung vào việc khác. Thường gặp 冗談は抜きにして, không đùa nữa. Không đồng nghĩa với việc x...
  2. ~反面hanmen Ngược lại, mặt khác~Đối chiếu hai mặt khác nhau của cùng một sự vật hoặc tình huống, thường là mặt lợi và mặt bất lợi. Không chỉ là hai sự việc bất kỳ trái nhau. Có thể d...
  3. ~も~なら~も、~も~ば~もmo ba mo mo nara mo Cũng ~ cũng ~Liệt kê hai đặc điểm hoặc sự việc cùng tồn tại, thường cùng mang đánh giá tốt hoặc cùng xấu. ば trong mẫu này không nhất thiết là điều kiện ‘nếu’. Nも...
  4. ~やら~やらyara yara Nào là~, nào là~Nêu một vài ví dụ trong nhiều thứ hoặc cảm xúc lẫn lộn, thường gợi sự bận rộn, ngổn ngang hay khó xử lý. Không hàm ý danh sách đã đầy đủ. Trong cấu tr...
  5. ~よりほかないyori hoka nai Chẳng còn cách nào khác là ~Khẳng định không còn phương án nào khác ngoài hành động đã nêu. Thường dùng khi hoàn cảnh buộc phải chấp nhận, có thể mang sắc thái bất đắc dĩ. Không...
  6. ~を中心に(して)/~を中心としてo chuushin ni Lấy ~ là trung tâm,Lấy một địa điểm, người hoặc chủ đề làm trung tâm để tổ chức, phát triển hay tập trung hoạt động. Không nhất thiết là tâm hình học; có thể là đối tượn...
  7. ~を通じてo tsuujite Thông qua (trung gian nào đó)~Có thể chỉ phương tiện hoặc người trung gian, hoặc chỉ toàn bộ một khoảng thời gian. Với trải nghiệm, mẫu nói điều học hay nhận được thông qua trải ng...
  8. をとわずwo-towazu Không liên quan đến~,Không là vấn đề~, không phân biệt~ thường đi chung với các từ sau 経験 / 年齢 / 性別 / 学歴 / 国籍 / 天候 ngoài ra , nó cũng được dùng để kết nối với các từ mang nghĩa đối lập như、「昼夜」、「男女」、「有無」Bỏ qua sự khác biệt của một phạm trù như tuổi, giới tính hoặc kinh nghiệm; hay dùng trong thông báo.
  9. もっともmottomo Tuy nhiên, nói vậy chứ.Ở nghĩa liên từ 尤も, thêm thông tin bổ sung hoặc điều kiện giới hạn cho câu trước, thường dịch ‘tuy nhiên, nói vậy chứ’. Phân biệt với phó từ 最も ng...
  10. 〜ばいいのにba-ii-noni Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên,Bày tỏ mong muốn chưa thành hoặc lời khuyên có chút tiếc nuối, đôi khi nghe như trách móc.
  11. にあたるni-ataru Tương ứng với, tức là, trùng với,Trong, tạiNêu sự tương ứng hoặc thời điểm trùng nhau; phân biệt にあたって dùng khi bắt đầu một dịp quan trọng.
  12. ~以外のigai-no Ngoài ~ ra thì, khác以外の bổ nghĩa danh từ; dùng 以外に trước động từ hoặc để nói thêm ngoài một thứ.
  13. ~なるべくnarubeku Cố gắng, cố sức ~Diễn tả nỗ lực làm trong phạm vi có thể, thường dùng khi yêu cầu nhẹ nhàng.
  14. ~別に~ないbetsuni-nai Không hề ~Đi với phủ định để bác bỏ mức độ đặc biệt hoặc lý do riêng; thường mang sắc thái hội thoại.
  15. ~たしかtashika Chắc chắn là ~Dùng khi nhớ một thông tin nhưng chưa hoàn toàn chắc chắn; khác 確かに dùng để thừa nhận hoặc khẳng định.
  16. 何といってもnanto-ittemo Dù thế nào thì ~Nhấn mạnh lý do hoặc đặc điểm nổi bật nhất trong nhiều yếu tố.
  17. ~に気をつけるni-ki-wo-tsukeru Cẩn thận, thận trọng, để ý~Chỉ đối tượng cần chú ý hoặc phòng tránh; に đánh dấu điều cần thận trọng.
  18. ろくに~ないrokuni-nai Không…một chút gìPhê phán hoặc tiếc vì hành động chưa được thực hiện đầy đủ; mạnh hơn cách phủ định trung tính.
  19. ~に越したことはないni-koshita-koto-wa-nai Mẫu câu này được dùng khi người nói đưa ra ý kiến cho rằng sự vật, sự việc nào đó làm như thế này là tốt nhất, nên làm nhất. Dịch sát nghĩa là không có gì vượt qua được …thì tốt hơn/ là tốt nhất.Nêu lựa chọn an toàn hoặc lý tưởng, không nhất thiết là nghĩa vụ bắt buộc.
  20. ~くせにkuseni Mặc dù…vậy màThường mang ý trách móc; chủ ngữ hai vế thường giống nhau và tránh dùng để trách người trên.
  21. ~およびoyobi Và~Liên kết danh từ trong văn bản trang trọng, quy định và thông báo; ít dùng trong hội thoại thường ngày.
  22. ~まんいち(万一)manichi Nếu lỡ trong trường hợp~Giả định tình huống xấu hoặc ít có khả năng để nêu cách ứng phó; thường đi với たら hoặc 場合.
  23. ~にかけては/~にかけてもni-kakete-wa Về, nếu nói về, dù nói về~Thường đánh giá năng lực nổi trội trong một lĩnh vực, không dùng như từ thay thế mọi trường hợp に関して.
  24. ~かねないkanenai Có lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがあるDự báo hậu quả không mong muốn; khác かねる là khó hoặc không thể làm theo yêu cầu.
  25. ~からなる(成る)kara-naru Tạo thành từ, hình thành từ~Mô tả các thành phần tạo thành một tổng thể; thường dùng trong văn giải thích.
  26. ~ないで済むnaide-sumu Xong rồi…không, đủ rồi…khôngMột hành động không còn cần thiết nhờ tình huống thuận lợi hoặc giải pháp thay thế.
  27. ~ないわけにはいかないnai-wake-niwa-ikanai Có thể, phải~Trách nhiệm hoặc hoàn cảnh xã hội khiến không thể bỏ qua hành động; không chỉ là không có khả năng.
  28. ~た上でta-ue-de Xong…rồi, về mặt…Nhấn mạnh bước trước cần hoàn tất làm cơ sở cho quyết định hoặc hành động sau.
  29. ~ような気がするyou-na-ki-ga-suru Có cảm giác là~, dường như là~Diễn đạt ấn tượng chủ quan, chưa đủ căn cứ để khẳng định.
  30. ~いったん~ば/と/たらittan Một khi~Với điều kiện, nêu trạng thái một khi xảy ra khó đổi lại; cũng có nghĩa tạm dừng hoặc tạm làm một lần.

Hiển thị 31–60 trong 141 mẫu