~とうてい
toutei
Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
到底 + negative predicate
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Đi với phủ định để nhấn mạnh không có khả năng đạt tới; trang trọng hơn とても~ない.
Ví dụ 例文
-
一分では、到底資料を確認することはできない。
Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu.
-
一分では、到底先生に相談することはできない。
Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể hỏi ý kiến giáo viên.
-
一分では、到底計画を見直すことはできない。
Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể xem xét lại kế hoạch.
-
一分では、到底会場を下見することはできない。
Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể khảo sát trước địa điểm.
-
一分では、到底十分に練習することはできない。
Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể luyện tập đầy đủ.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
やすい và にくい nói mức dễ hoặc khó thực hiện, thường gắn thân động từ. 得る nói khả năng xảy ra chứ không phải kỹ năng. 到底~ない phủ định mạnh khả năng làm được. Không đồng nhất khó làm với hoàn toàn không thể.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~とうてい | Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào… | 一分では、到底資料を確認することはできない。 Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu. |
| ~得る - 得ない | Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ... | 入力ミスは誰にでも起こり得る。 Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai. |
| ~やすい | Dễ, làm việc gì đó dễ dàng~ easy to | このペンはすごく使いやすいから、好きです。 Tôi thích cây bút này vì nó rất dễ sử dụng |
| ~にくい | Khó~ difficult to do; hard to do / 难; 不易 | この箸は、ちょっと使いにくい。 Đôi đũa này hơi khó dùng. |
| ~かねない | Có lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがある | そんな態度では、うそをつきかねない。 Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối. |
Ý kiến đóng góp (0)