Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~とうてい 

toutei

Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…

N2JLPT

Cấu trúc 接続

到底+negative predicate
Chi tiết cấu trúc

到底 + negative predicate
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Đi với phủ định để nhấn mạnh không có khả năng đạt tới; trang trọng hơn とても~ない.

Ví dụ 例文

  1. 一分いっぷんでは、到底とうてい資料しりょうを確認かくにんすることはできない。

    Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu.

  2. 一分いっぷんでは、到底とうてい先生せんせいに相談そうだんすることはできない。

    Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể hỏi ý kiến giáo viên.

  3. 一分いっぷんでは、到底とうてい計画けいかくを見直みなおすことはできない。

    Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể xem xét lại kế hoạch.

  4. 一分いっぷんでは、到底とうてい会場かいじょうを下見したみすることはできない。

    Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể khảo sát trước địa điểm.

  5. 一分いっぷんでは、到底とうてい十分じゅうぶんに練習れんしゅうすることはできない。

    Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể luyện tập đầy đủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

やすい và にくい nói mức dễ hoặc khó thực hiện, thường gắn thân động từ. 得る nói khả năng xảy ra chứ không phải kỹ năng. 到底~ない phủ định mạnh khả năng làm được. Không đồng nhất khó làm với hoàn toàn không thể.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~とうてい  Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào…一分いっぷんでは、到底とうてい資料しりょうを確認かくにんすることはできない。
Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu.
~得る - 得ないCó thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ...入力にゅうりょくミスは誰だれにでも起おこり得うる。
Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai.
~やすいDễ, làm việc gì đó dễ dàng~ easy toこのペンはすごく使つかいやすいから、好すきです。
Tôi thích cây bút này vì nó rất dễ sử dụng
~にくいKhó~ difficult to do; hard to do / 难; 不易この箸はしは、ちょっと使つかいにくい。
Đôi đũa này hơi khó dùng.
~かねないCó lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがあるそんな態度たいどでは、うそをつきかねない。
Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối.

Ý kiến đóng góp (0)