~を~にまかせる
wo ni makaseru
Phó thác~
Cấu trúc 接続
N1 + を + N2 + に任せる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Giao quyền xử lý cho người khác; 運を天に任せる là phó mặc kết quả, không cùng sắc thái với せいにする.
Ví dụ 例文
-
会議の準備を担当者に任せた。
Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách.
-
試験の準備を担当者に任せた。
Tôi giao việc chuẩn bị kỳ thi cho người phụ trách.
-
研修の準備を担当者に任せた。
Tôi giao việc chuẩn bị khóa tập huấn cho người phụ trách.
-
発表会の準備を担当者に任せた。
Tôi giao việc chuẩn bị buổi trình bày cho người phụ trách.
-
面接の準備を担当者に任せた。
Tôi giao việc chuẩn bị buổi phỏng vấn cho người phụ trách.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~を~にまかせる | Phó thác~ | 会議の準備を担当者に任せた。 Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách. |
| ~に気をつける | Cẩn thận, thận trọng, để ý~ | 会議の開始時刻に気をつけてください。 Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp. |
| ~が気になる | Lo lắng, băn khoăn, lo ngại~ | 会議の結果が気になって、眠れなかった。 Tôi bận tâm về kết quả cuộc họp đến mức không ngủ được. |
| ~をよそに | Không quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn... | 周囲の心配をよそに、彼は会議の準備を始めた。 Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp. |
| ~にかこつけて | Lấy lý do, lấy cớ… | 会議の準備にかこつけて、彼は通常の仕事を休んだ。 Anh ấy viện cớ chuẩn bị cuộc họp để nghỉ công việc thường ngày. |
Ý kiến đóng góp (0)