~やむをえず
yamu wo ezu
Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
やむを得ず + clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nêu hành động buộc phải chọn do hoàn cảnh; thường đi với việc không mong muốn.
Ví dụ 例文
-
交通機関が止まり、やむを得ず会議を欠席した。
Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng cuộc họp.
-
交通機関が止まり、やむを得ず試験を欠席した。
Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng kỳ thi.
-
交通機関が止まり、やむを得ず研修を欠席した。
Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng khóa tập huấn.
-
交通機関が止まり、やむを得ず発表会を欠席した。
Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng buổi trình bày.
-
交通機関が止まり、やむを得ず面接を欠席した。
Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ものを tiếc vì kết quả xấu đáng lẽ tránh được. やむを得ず là đành làm do hoàn cảnh, だけまし tìm điểm còn đỡ. としたところで và たところで giả định một trường hợp nhưng thường cho rằng kết quả vẫn hạn chế.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~やむをえず | Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ | 交通機関が止まり、やむを得ず会議を欠席した。 Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng cuộc họp. |
| ~たところで | Dù … thì cũng không | 今から資料を確認したところで、締め切りには間に合わない。 Dù bây giờ có kiểm tra tài liệu thì cũng không kịp hạn chót. |
| ~ものを | Rồi thì ngay lập tức, ngay khi | 先に資料を確認しておけばよかったものを、彼は何もしなかった。 Giá mà anh ấy kiểm tra tài liệu trước thì đã tốt, thế mà anh ấy chẳng làm gì. |
| ~だけまし | Tốt hơn~ | 会議は延期されたが、中止にならなかっただけましだ。 cuộc họp bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy. |
| ~としたところで | Dù/thậm chí có làm … thì cũng … | 教師としたところで、一人で全部はできない。 Dù là giáo viên thì cũng không thể làm hết một mình. |
Ý kiến đóng góp (0)