Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~やむをえず

yamu wo ezu

Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ

N2JLPT

Cấu trúc 接続

やむを得ず+clause
Chi tiết cấu trúc

やむを得ず + clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Nêu hành động buộc phải chọn do hoàn cảnh; thường đi với việc không mong muốn.

Ví dụ 例文

  1. 交通機関こうつうきかんが止とまり、やむを得えず会議かいぎを欠席けっせきした。

    Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng cuộc họp.

  2. 交通機関こうつうきかんが止とまり、やむを得えず試験しけんを欠席けっせきした。

    Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng kỳ thi.

  3. 交通機関こうつうきかんが止とまり、やむを得えず研修けんしゅうを欠席けっせきした。

    Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng khóa tập huấn.

  4. 交通機関こうつうきかんが止とまり、やむを得えず発表会はっぴょうかいを欠席けっせきした。

    Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng buổi trình bày.

  5. 交通機関こうつうきかんが止とまり、やむを得えず面接めんせつを欠席けっせきした。

    Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ものを tiếc vì kết quả xấu đáng lẽ tránh được. やむを得ず là đành làm do hoàn cảnh, だけまし tìm điểm còn đỡ. としたところで và たところで giả định một trường hợp nhưng thường cho rằng kết quả vẫn hạn chế.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~やむをえずKhông thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ交通機関こうつうきかんが止とまり、やむを得えず会議かいぎを欠席けっせきした。
Giao thông ngừng hoạt động nên tôi bất đắc dĩ phải vắng cuộc họp.
~たところでDù … thì cũng không今いまから資料しりょうを確認かくにんしたところで、締しめ切きりには間まに合あわない。
Dù bây giờ có kiểm tra tài liệu thì cũng không kịp hạn chót.
 ~ものをRồi thì ngay lập tức, ngay khi先さきに資料しりょうを確認かくにんしておけばよかったものを、彼かれは何なんもしなかった。
Giá mà anh ấy kiểm tra tài liệu trước thì đã tốt, thế mà anh ấy chẳng làm gì.
~だけましTốt hơn~会議かいぎは延期えんきされたが、中止ちゅうしにならなかっただけましだ。
cuộc họp bị hoãn, nhưng còn đỡ ở chỗ không bị hủy.
~としたところでDù/thậm chí có làm … thì cũng …教師きょうしとしたところで、一人ひとりで全部ぜんぶはできない。
Dù là giáo viên thì cũng không thể làm hết một mình.

Ý kiến đóng góp (0)