~でいいです
de ii
Là được, là đủ~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + でいい
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Chấp nhận một lựa chọn là đủ; khi nói với người khác đôi khi nghe như miễn cưỡng chấp nhận.
Ví dụ 例文
-
会議の準備は、明日でいいです。
Việc chuẩn bị cho cuộc họp để ngày mai cũng được.
-
試験の準備は、明日でいいです。
Việc chuẩn bị cho kỳ thi để ngày mai cũng được.
-
研修の準備は、明日でいいです。
Việc chuẩn bị cho khóa tập huấn để ngày mai cũng được.
-
発表会の準備は、明日でいいです。
Việc chuẩn bị cho buổi trình bày để ngày mai cũng được.
-
面接の準備は、明日でいいです。
Việc chuẩn bị cho buổi phỏng vấn để ngày mai cũng được.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ことはない、までもない và には及ばない có thể nói không cần làm, nhưng には及ばない còn nói không sánh bằng. に当たらない đánh giá không đáng phản ứng. ても差し支えない cho phép; に越したことはない khuyên lựa chọn tốt nhất.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~でいいです | Là được, là đủ~ | 会議の準備は、明日でいいです。 Việc chuẩn bị cho cuộc họp để ngày mai cũng được. |
| ~に越したことはない | Mẫu câu này được dùng khi người nói đưa ra ý kiến cho rằng sự vật, sự việc nào đó làm như thế này là tốt nhất, nên làm nhất. Dịch sát nghĩa là không có gì vượt qua được …thì tốt hơ... | 早めに資料を確認するに越したことはない。 Tốt nhất là sớm kiểm tra tài liệu. |
| ~ことはない/~こともない | Không cần phải làm~ | 一人で全部資料を確認することはない。手伝います。 Bạn không cần tự kiểm tra tài liệu tất cả một mình. Tôi sẽ giúp. |
| ~てもさしつかえない | Dù có làm gì thì cũng được. | 今、資料を確認しても差し支えありません。 Bây giờ bạn kiểm tra tài liệu cũng không sao. |
| ~に(は)あたらない | Không cần thiết, không cần phải | 会議が延期されても、驚くには当たらない。 Dù cuộc họp bị hoãn thì cũng không có gì đáng ngạc nhiên. |
Ý kiến đóng góp (0)