Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~でいいです

de ii

Là được, là đủ~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+でいい Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + でいい
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Chấp nhận một lựa chọn là đủ; khi nói với người khác đôi khi nghe như miễn cưỡng chấp nhận.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの準備じゅんびは、明日あすでいいです。

    Việc chuẩn bị cho cuộc họp để ngày mai cũng được.

  2. 試験しけんの準備じゅんびは、明日あすでいいです。

    Việc chuẩn bị cho kỳ thi để ngày mai cũng được.

  3. 研修けんしゅうの準備じゅんびは、明日あすでいいです。

    Việc chuẩn bị cho khóa tập huấn để ngày mai cũng được.

  4. 発表会はっぴょうかいの準備じゅんびは、明日あすでいいです。

    Việc chuẩn bị cho buổi trình bày để ngày mai cũng được.

  5. 面接めんせつの準備じゅんびは、明日あすでいいです。

    Việc chuẩn bị cho buổi phỏng vấn để ngày mai cũng được.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ことはない、までもない và には及ばない có thể nói không cần làm, nhưng には及ばない còn nói không sánh bằng. に当たらない đánh giá không đáng phản ứng. ても差し支えない cho phép; に越したことはない khuyên lựa chọn tốt nhất.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~でいいですLà được, là đủ~会議かいぎの準備じゅんびは、明日あすでいいです。
Việc chuẩn bị cho cuộc họp để ngày mai cũng được.
~に越したことはないMẫu câu này được dùng khi người nói đưa ra ý kiến cho rằng sự vật, sự việc nào đó làm như thế này là tốt nhất, nên làm nhất. Dịch sát nghĩa là không có gì vượt qua được …thì tốt hơ...早はやめに資料しりょうを確認かくにんするに越こしたことはない。
Tốt nhất là sớm kiểm tra tài liệu.
~ことはない/~こともない  Không cần phải làm~一人ひとりで全部ぜんぶ資料しりょうを確認かくにんすることはない。手伝てつだいます。
Bạn không cần tự kiểm tra tài liệu tất cả một mình. Tôi sẽ giúp.
~てもさしつかえないDù có làm gì thì cũng được.今いま、資料しりょうを確認かくにんしても差さし支つかえありません。
Bây giờ bạn kiểm tra tài liệu cũng không sao.
~に(は)あたらないKhông cần thiết, không cần phải会議かいぎが延期えんきされても、驚おどろくには当あたらない。
Dù cuộc họp bị hoãn thì cũng không có gì đáng ngạc nhiên.

Ý kiến đóng góp (0)