Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~か~ないかのうちに 

ka nai ka no uchi ni

Trong khi chưa…thì đã

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V dictionary + か + Vない + かのうちに
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Hai việc xảy ra sát nhau đến mức không rõ việc trước đã xong chưa; thường mô tả điều đã xảy ra.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎが始はじまるか始はじまらないかのうちに、停電ていでんした。

    cuộc họp vừa mới bắt đầu thì mất điện.

  2. 試験しけんが始はじまるか始はじまらないかのうちに、停電ていでんした。

    kỳ thi vừa mới bắt đầu thì mất điện.

  3. 研修けんしゅうが始はじまるか始はじまらないかのうちに、停電ていでんした。

    khóa tập huấn vừa mới bắt đầu thì mất điện.

  4. 発表会はっぴょうかいが始はじまるか始はじまらないかのうちに、停電ていでんした。

    buổi trình bày vừa mới bắt đầu thì mất điện.

  5. 面接めんせつが始はじまるか始はじまらないかのうちに、停電ていでんした。

    buổi phỏng vấn vừa mới bắt đầu thì mất điện.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

が早いか、なり、や否や đều nhấn mạnh ngay sau một sự việc trong lời kể. か~ないかのうちに còn gợi việc trước chưa hẳn đã xong. そばから thường nói việc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu, không chỉ hai sự kiện nối tiếp.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~か~ないかのうちに  Trong khi chưa…thì đã会議かいぎが始はじまるか始はじまらないかのうちに、停電ていでんした。
cuộc họp vừa mới bắt đầu thì mất điện.
~かと思うと/~かと思ったら  Vừa thấy ~ thì会議かいぎが始はじまったかと思おもうと、急きゅうに警報けいほうが鳴なった。
Vừa thấy cuộc họp bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên.
〜が早いかRồi thì ngay lập tức, ngay khi会議かいぎが終おわるが早はやいか、彼かれは会場かいじょうを飛とび出だした。
cuộc họp vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức.
〜なりNgay khi vừa彼かれは部屋へやに入はいるなり、窓まどを開あけた。
Vừa bước vào phòng, anh ấy liền mở cửa sổ.
~そばからVừa, ngay資料しりょうを整理せいりするそばから、また散ちらかされる。
Tôi vừa sắp xếp tài liệu thì lại bị làm bừa ra.

Ý kiến đóng góp (0)