~かねる
kaneru
Không thể, khó mà có thể
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V stem + かねる
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Từ chối hoặc nêu khó khăn một cách trang trọng; không thay thế động từ khả năng nói về kỹ năng.
Ví dụ 例文
-
今は会議の日程を変更しかねます。
Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch cuộc họp.
-
今は試験の日程を変更しかねます。
Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch kỳ thi.
-
今は研修の日程を変更しかねます。
Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch khóa tập huấn.
-
今は発表会の日程を変更しかねます。
Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch buổi trình bày.
-
今は面接の日程を変更しかねます。
Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
かねる là khó đáp ứng, còn かねない dự báo điều xấu. 恐れがある cảnh báo rủi ro; 得る chỉ khả năng xảy ra. すべがない là thiếu cách thực hiện, べくもない và 到底~ない nhấn mạnh không thể trông đợi.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~かねる | Không thể, khó mà có thể | 今は会議の日程を変更しかねます。 Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch cuộc họp. |
| ~得る - 得ない | Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ... | 入力ミスは誰にでも起こり得る。 Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai. |
| ~かねない | Có lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがある | そんな態度では、うそをつきかねない。 Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối. |
| ~とうてい | Hoàn toàn không thể, hoàn toàn không còn cách nào… | 一分では、到底資料を確認することはできない。 Chỉ trong một phút thì hoàn toàn không thể kiểm tra tài liệu. |
| ~恐れがある | Có lẽ, không chừng là, lo lắng về | 大雪で会議が延期される恐れがある。 Có nguy cơ cuộc họp bị hoãn vì tuyết lớn. |
Ý kiến đóng góp (0)