Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~上で 

ue de

Trong việc; xét về mặt

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+上で Động từ thể từ điển
Nの+上で
Chi tiết cấu trúc

V dictionary/Nの + 上で
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Chỉ phạm vi hoạt động hoặc phương diện đang xét; Vた上で lại chỉ làm sau khi hoàn thành bước trước.

Ví dụ 例文

  1. 資料しりょうを確認かくにんする上うえで、この一覧いちらんが役やくに立たつ。

    Bảng này hữu ích trong việc kiểm tra tài liệu.

  2. 先生せんせいに相談そうだんする上うえで、この一覧いちらんが役やくに立たつ。

    Bảng này hữu ích trong việc hỏi ý kiến giáo viên.

  3. 計画けいかくを見直みなおす上うえで、この一覧いちらんが役やくに立たつ。

    Bảng này hữu ích trong việc xem xét lại kế hoạch.

  4. 会場かいじょうを下見したみする上うえで、この一覧いちらんが役やくに立たつ。

    Bảng này hữu ích trong việc khảo sát trước địa điểm.

  5. 十分じゅうぶんに練習れんしゅうする上うえで、この一覧いちらんが役やくに立たつ。

    Bảng này hữu ích trong việc luyện tập đầy đủ.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

た上で đòi hỏi hoàn tất bước trước; 辞書形+上で nêu phạm vi hoạt động. 最中に là đang giữa chừng, 拍子に thường có kết quả bất ngờ. に先立って là trước một dịp, còn に際して là nhân dịp ấy.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~上で  Trong việc; xét về mặt資料しりょうを確認かくにんする上うえで、この一覧いちらんが役やくに立たつ。
Bảng này hữu ích trong việc kiểm tra tài liệu.
~た上でXong…rồi, về mặt…資料しりょうを確認かくにんした上うえで、最終的さいしゅうてきに判断はんだんします。
Sau khi kiểm tra tài liệu, tôi sẽ đưa ra phán đoán cuối cùng.
~最中に  Đang trong lúc~会議かいぎの最中さいちゅうに、火災報知器かさいほうちきが鳴なった。
Đúng lúc đang diễn ra cuộc họp, chuông báo cháy vang lên.
~に先立つ  Trước khi~会議かいぎに先立さきだって、会場かいじょうの安全あんぜんを確認かくにんした。
Trước cuộc họp, chúng tôi kiểm tra an toàn địa điểm tổ chức.
~に際し(て)  Khi, trường hợp, nhân dịp~会議かいぎの開催かいさいに際さいして、皆みな様さまのご協力きょうりょくをお願ねがいします。
Nhân dịp tổ chức cuộc họp, chúng tôi mong nhận được sự hợp tác của mọi người.

Ý kiến đóng góp (0)