Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~恐れがある 

osore ga aru

Có lẽ, không chừng là, lo lắng về

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V 辞書形+恐れがある Động từ thể từ điển
Nの+恐れがある
Chi tiết cấu trúc

V dictionary/Nの + 恐れがある
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Dự báo khả năng xấu một cách khách quan, thường trong tin tức hoặc cảnh báo.

Ví dụ 例文

  1. 大雪おおゆきで会議かいぎが延期えんきされる恐おそれがある。

    Có nguy cơ cuộc họp bị hoãn vì tuyết lớn.

  2. 大雪おおゆきで試験しけんが延期えんきされる恐おそれがある。

    Có nguy cơ kỳ thi bị hoãn vì tuyết lớn.

  3. 大雪おおゆきで研修けんしゅうが延期えんきされる恐おそれがある。

    Có nguy cơ khóa tập huấn bị hoãn vì tuyết lớn.

  4. 大雪おおゆきで発表会はっぴょうかいが延期えんきされる恐おそれがある。

    Có nguy cơ buổi trình bày bị hoãn vì tuyết lớn.

  5. 大雪おおゆきで面接めんせつが延期えんきされる恐おそれがある。

    Có nguy cơ buổi phỏng vấn bị hoãn vì tuyết lớn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

かねる là khó đáp ứng, còn かねない dự báo điều xấu. 恐れがある cảnh báo rủi ro; 得る chỉ khả năng xảy ra. すべがない là thiếu cách thực hiện, べくもない và 到底~ない nhấn mạnh không thể trông đợi.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~恐れがある  Có lẽ, không chừng là, lo lắng về大雪おおゆきで会議かいぎが延期えんきされる恐おそれがある。
Có nguy cơ cuộc họp bị hoãn vì tuyết lớn.
~得る - 得ないCó thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ...入力にゅうりょくミスは誰だれにでも起おこり得うる。
Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai.
~まんいち(万一)Nếu lỡ trong trường hợp~万一まんいち、会議かいぎが延期えんきされたら、すぐに連絡れんらくします。
Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay.
~かねないCó lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがあるそんな態度たいどでは、うそをつきかねない。
Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối.
~かねるKhông thể, khó mà có thể今いまは会議かいぎの日程にっていを変更へんこうしかねます。
Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)