~恐れがある
osore ga aru
Có lẽ, không chừng là, lo lắng về
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
V dictionary/Nの + 恐れがある
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Dự báo khả năng xấu một cách khách quan, thường trong tin tức hoặc cảnh báo.
Ví dụ 例文
-
大雪で会議が延期される恐れがある。
Có nguy cơ cuộc họp bị hoãn vì tuyết lớn.
-
大雪で試験が延期される恐れがある。
Có nguy cơ kỳ thi bị hoãn vì tuyết lớn.
-
大雪で研修が延期される恐れがある。
Có nguy cơ khóa tập huấn bị hoãn vì tuyết lớn.
-
大雪で発表会が延期される恐れがある。
Có nguy cơ buổi trình bày bị hoãn vì tuyết lớn.
-
大雪で面接が延期される恐れがある。
Có nguy cơ buổi phỏng vấn bị hoãn vì tuyết lớn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
かねる là khó đáp ứng, còn かねない dự báo điều xấu. 恐れがある cảnh báo rủi ro; 得る chỉ khả năng xảy ra. すべがない là thiếu cách thực hiện, べくもない và 到底~ない nhấn mạnh không thể trông đợi.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~恐れがある | Có lẽ, không chừng là, lo lắng về | 大雪で会議が延期される恐れがある。 Có nguy cơ cuộc họp bị hoãn vì tuyết lớn. |
| ~得る - 得ない | Có thể, có khả năng , trong phạm vi có thể / không thể ... không sử dụng để biểu hiện có thể hay không thể cho năng lực của ai đó ví dụ không thể sử dung 得る => トムさんは少しだけ... | 入力ミスは誰にでも起こり得る。 Lỗi nhập liệu là điều có thể xảy ra với bất kỳ ai. |
| ~まんいち(万一) | Nếu lỡ trong trường hợp~ | 万一、会議が延期されたら、すぐに連絡します。 Nếu chẳng may cuộc họp bị hoãn, tôi sẽ báo ngay. |
| ~かねない | Có lẽ ~ There are times / 有时会 いつもじゃありませんが、ときどきそれがruby起rtおwtwubyきます。いつもじゃありませんが、ときどき、それをします。 似ている文法: 〔V-た〕ことがある | そんな態度では、うそをつきかねない。 Với thái độ ấy, rất có thể sẽ dẫn đến việc nói dối. |
| ~かねる | Không thể, khó mà có thể | 今は会議の日程を変更しかねます。 Hiện tại chúng tôi khó có thể thay đổi lịch cuộc họp. |
Ý kiến đóng góp (0)