~かと思うと/~かと思ったら
ka to omou to
Vừa thấy ~ thì
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
Vた + かと思うと/かと思ったら
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Nêu thay đổi đột ngột ngay sau sự việc quan sát được; tránh dùng cho quyết định chủ ý của chính người nói.
Ví dụ 例文
-
会議が始まったかと思うと、急に警報が鳴った。
Vừa thấy cuộc họp bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên.
-
試験が始まったかと思うと、急に警報が鳴った。
Vừa thấy kỳ thi bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên.
-
研修が始まったかと思うと、急に警報が鳴った。
Vừa thấy khóa tập huấn bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên.
-
発表会が始まったかと思うと、急に警報が鳴った。
Vừa thấy buổi trình bày bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên.
-
面接が始まったかと思うと、急に警報が鳴った。
Vừa thấy buổi phỏng vấn bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
が早いか、なり、や否や đều nhấn mạnh ngay sau một sự việc trong lời kể. か~ないかのうちに còn gợi việc trước chưa hẳn đã xong. そばから thường nói việc vừa làm bị lặp lại hoặc vô hiệu, không chỉ hai sự kiện nối tiếp.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~かと思うと/~かと思ったら | Vừa thấy ~ thì | 会議が始まったかと思うと、急に警報が鳴った。 Vừa thấy cuộc họp bắt đầu thì chuông báo động đột ngột vang lên. |
| ~か~ないかのうちに | Trong khi chưa…thì đã | 会議が始まるか始まらないかのうちに、停電した。 cuộc họp vừa mới bắt đầu thì mất điện. |
| 〜が早いか | Rồi thì ngay lập tức, ngay khi | 会議が終わるが早いか、彼は会場を飛び出した。 cuộc họp vừa kết thúc là anh ấy lao ra khỏi địa điểm tổ chức. |
| 〜なり | Ngay khi vừa | 彼は部屋に入るなり、窓を開けた。 Vừa bước vào phòng, anh ấy liền mở cửa sổ. |
| ~そばから | Vừa, ngay | 資料を整理するそばから、また散らかされる。 Tôi vừa sắp xếp tài liệu thì lại bị làm bừa ra. |
Ý kiến đóng góp (0)