Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~思うように

omou you ni

Như đã nghĩ~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

思うように+predicate
Chi tiết cấu trúc

思うように + predicate
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thường kết hợp phủ định để nói kết quả không theo ý muốn; khẳng định chỉ cách làm theo ý mình.

Ví dụ 例文

  1. 資料しりょうを確認かくにんしても、思おもうように進すすまなかった。

    Dù đã kiểm tra tài liệu, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.

  2. 先生せんせいに相談そうだんしても、思おもうように進すすまなかった。

    Dù đã hỏi ý kiến giáo viên, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.

  3. 計画けいかくを見直みなおしても、思おもうように進すすまなかった。

    Dù đã xem xét lại kế hoạch, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.

  4. 会場かいじょうを下見したみしても、思おもうように進すすまなかった。

    Dù đã khảo sát trước địa điểm, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.

  5. 十分じゅうぶんに練習れんしゅうしても、思おもうように進すすまなかった。

    Dù đã luyện tập đầy đủ, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

ばいいのに có thể khuyên hoặc tiếc; せめて đặt mức tối thiểu, なるべく làm trong khả năng. あえて chọn dù biết trở ngại. くらいなら chọn phương án hơn; くらいで xem lý do là nhỏ, てまで nói cái giá quá mức, ないまでも hạ mức yêu cầu.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~思うようにNhư đã nghĩ~資料しりょうを確認かくにんしても、思おもうように進すすまなかった。
Dù đã kiểm tra tài liệu, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.
〜ばいいのにGiá mà, ước chi, đáng lẽ nên,早はやめに資料しりょうを確認かくにんすればいいのに。
Giá mà bạn sớm kiểm tra tài liệu.
~なるべくCố gắng, cố sức ~なるべく早はやく資料しりょうを確認かくにんしてください。
Hãy cố gắng kiểm tra tài liệu sớm nhất có thể.
~あえてDám~反対はんたいはあったが、あえて会議かいぎの延期えんきを提案ていあんした。
Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn cuộc họp.
~せめてDù chỉ …cũng muốn…忙いそがしくても、せめて一度いちどは資料しりょうを確認かくにんしてほしい。
Dù bận, tôi vẫn mong bạn ít nhất một lần kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)