~思うように
omou you ni
Như đã nghĩ~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
思うように + predicate
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Thường kết hợp phủ định để nói kết quả không theo ý muốn; khẳng định chỉ cách làm theo ý mình.
Ví dụ 例文
-
資料を確認しても、思うように進まなかった。
Dù đã kiểm tra tài liệu, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.
-
先生に相談しても、思うように進まなかった。
Dù đã hỏi ý kiến giáo viên, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.
-
計画を見直しても、思うように進まなかった。
Dù đã xem xét lại kế hoạch, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.
-
会場を下見しても、思うように進まなかった。
Dù đã khảo sát trước địa điểm, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.
-
十分に練習しても、思うように進まなかった。
Dù đã luyện tập đầy đủ, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
ばいいのに có thể khuyên hoặc tiếc; せめて đặt mức tối thiểu, なるべく làm trong khả năng. あえて chọn dù biết trở ngại. くらいなら chọn phương án hơn; くらいで xem lý do là nhỏ, てまで nói cái giá quá mức, ないまでも hạ mức yêu cầu.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~思うように | Như đã nghĩ~ | 資料を確認しても、思うように進まなかった。 Dù đã kiểm tra tài liệu, mọi việc vẫn không tiến triển như mong muốn. |
| 〜ばいいのに | Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên, | 早めに資料を確認すればいいのに。 Giá mà bạn sớm kiểm tra tài liệu. |
| ~なるべく | Cố gắng, cố sức ~ | なるべく早く資料を確認してください。 Hãy cố gắng kiểm tra tài liệu sớm nhất có thể. |
| ~あえて | Dám~ | 反対はあったが、あえて会議の延期を提案した。 Dù có ý kiến phản đối, tôi vẫn mạnh dạn đề nghị hoãn cuộc họp. |
| ~せめて | Dù chỉ …cũng muốn… | 忙しくても、せめて一度は資料を確認してほしい。 Dù bận, tôi vẫn mong bạn ít nhất một lần kiểm tra tài liệu. |
Ý kiến đóng góp (0)