~に気をつける
ni ki wo tsukeru
Cẩn thận, thận trọng, để ý~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
N + に気をつける
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Chỉ đối tượng cần chú ý hoặc phòng tránh; に đánh dấu điều cần thận trọng.
Ví dụ 例文
-
会議の開始時刻に気をつけてください。
Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp.
-
試験の開始時刻に気をつけてください。
Hãy chú ý giờ bắt đầu của kỳ thi.
-
研修の開始時刻に気をつけてください。
Hãy chú ý giờ bắt đầu của khóa tập huấn.
-
発表会の開始時刻に気をつけてください。
Hãy chú ý giờ bắt đầu của buổi trình bày.
-
面接の開始時刻に気をつけてください。
Hãy chú ý giờ bắt đầu của buổi phỏng vấn.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~に気をつける | Cẩn thận, thận trọng, để ý~ | 会議の開始時刻に気をつけてください。 Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp. |
| ~が気になる | Lo lắng, băn khoăn, lo ngại~ | 会議の結果が気になって、眠れなかった。 Tôi bận tâm về kết quả cuộc họp đến mức không ngủ được. |
| ~を~にまかせる | Phó thác~ | 会議の準備を担当者に任せた。 Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách. |
| ~をよそに | Không quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn... | 周囲の心配をよそに、彼は会議の準備を始めた。 Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp. |
| ~にかこつけて | Lấy lý do, lấy cớ… | 会議の準備にかこつけて、彼は通常の仕事を休んだ。 Anh ấy viện cớ chuẩn bị cuộc họp để nghỉ công việc thường ngày. |
Ý kiến đóng góp (0)