Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~に気をつける

ni ki wo tsukeru

Cẩn thận, thận trọng, để ý~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+に気をつける Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + に気をつける
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Chỉ đối tượng cần chú ý hoặc phòng tránh; に đánh dấu điều cần thận trọng.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎの開始時刻かいしじこくに気きをつけてください。

    Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp.

  2. 試験しけんの開始時刻かいしじこくに気きをつけてください。

    Hãy chú ý giờ bắt đầu của kỳ thi.

  3. 研修けんしゅうの開始時刻かいしじこくに気きをつけてください。

    Hãy chú ý giờ bắt đầu của khóa tập huấn.

  4. 発表会はっぴょうかいの開始時刻かいしじこくに気きをつけてください。

    Hãy chú ý giờ bắt đầu của buổi trình bày.

  5. 面接めんせつの開始時刻かいしじこくに気きをつけてください。

    Hãy chú ý giờ bắt đầu của buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

が気になる là bận tâm tự nhiên, に気をつける là chủ động thận trọng. に備えて chuẩn bị trước; に任せる giao phó. にかこつけて viện cớ, を押して vượt trở ngại, をものともせず không nao núng, をよそに phớt lờ, にかまけて mải đến bỏ bê.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~に気をつけるCẩn thận, thận trọng, để ý~会議かいぎの開始時刻かいしじこくに気きをつけてください。
Hãy chú ý giờ bắt đầu của cuộc họp.
~が気になるLo lắng, băn khoăn, lo ngại~会議かいぎの結果けっかが気きになって、眠ねむれなかった。
Tôi bận tâm về kết quả cuộc họp đến mức không ngủ được.
~を~にまかせるPhó thác~会議かいぎの準備じゅんびを担当者たんとうしゃに任まかせた。
Tôi giao việc chuẩn bị cuộc họp cho người phụ trách.
~をよそにKhông quan tâm, không để ý đến hành động gì đó hành động này là mang nghĩa xấu ※ không sử dụng cho tự thân người nói hoặc diễn giải cho bản thân mình mà dùng cho người khác , đoàn...周囲しゅういの心配しんぱいをよそに、彼かれは会議かいぎの準備じゅんびを始はじめた。
Mặc cho mọi người lo lắng, anh ấy bắt đầu chuẩn bị cuộc họp.
~にかこつけてLấy lý do, lấy cớ…会議かいぎの準備じゅんびにかこつけて、彼かれは通常つうじょうの仕事しごとを休やすんだ。
Anh ấy viện cớ chuẩn bị cuộc họp để nghỉ công việc thường ngày.

Ý kiến đóng góp (0)