Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~にかけては/~にかけても

ni kakete wa

Về, nếu nói về, dù nói về~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+にかけては/にかけても Danh từ
Chi tiết cấu trúc

N + にかけては/にかけても
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

Thường đánh giá năng lực nổi trội trong một lĩnh vực, không dùng như từ thay thế mọi trường hợp に関して.

Ví dụ 例文

  1. 日本語にほんごにかけては、彼女かのじょは誰だれにも負まけない。

    Riêng về tiếng Nhật, cô ấy không thua ai.

  2. 英語えいごにかけては、彼女かのじょは誰だれにも負まけない。

    Riêng về tiếng Anh, cô ấy không thua ai.

  3. 料理りょうりにかけては、彼女かのじょは誰だれにも負まけない。

    Riêng về nấu ăn, cô ấy không thua ai.

  4. 運転うんてんにかけては、彼女かのじょは誰だれにも負まけない。

    Riêng về lái xe, cô ấy không thua ai.

  5. 接客せっきゃくにかけては、彼女かのじょは誰だれにも負まけない。

    Riêng về phục vụ khách hàng, cô ấy không thua ai.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

にかけては đánh giá năng lực trong một lĩnh vực; にかかっては nói khi việc vào tay một người. ならいざ知らず và ならまだしも đối chiếu trường hợp còn hiểu được với trường hợp không hợp. に限ったことではない mở rộng phạm vi, というところだ ước lượng mức giới hạn.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~にかけては/~にかけてもVề, nếu nói về, dù nói về~日本語にほんごにかけては、彼女かのじょは誰だれにも負まけない。
Riêng về tiếng Nhật, cô ấy không thua ai.
~というところだĐại khái ở mức~, bét nhất cũng phải ~会議かいぎの準備じゅんびに使つかえるのは、一週間いっしゅうかんというところだ。
Thời gian có thể dành để chuẩn bị cuộc họp cùng lắm khoảng một tuần.
~ならいざしらずNếu là thì còn; chứ初心者しょしんしゃならいざ知しらず、教師きょうしがこれを知しらないのは困こまる。
Nếu là người mới thì còn hiểu được, chứ giáo viên mà không biết điều này thì khó chấp nhận.
~ならまだしもNếu chỉ là thì còn đỡ会議かいぎが一時間いちじかんならまだしも、五時間ごじかんも続つづくのはつらい。
Nếu cuộc họp chỉ một giờ thì còn đỡ, chứ kéo dài tận năm giờ thì mệt.
~にかかってはVào tay; nếu do người đó xử lýあの職人しょくにんにかかっては、古ふるい椅子いすも新品しんぴんのようになる。
Vào tay người thợ ấy, cả chiếc ghế cũ cũng trở nên như mới.

Ý kiến đóng góp (0)