~いったん~ば/と/たら
ittan
Một khi~
Cấu trúc 接続
Chi tiết cấu trúc
いったん + conditional/clause
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.
Giải thích 説明
Với điều kiện, nêu trạng thái một khi xảy ra khó đổi lại; cũng có nghĩa tạm dừng hoặc tạm làm một lần.
Ví dụ 例文
-
いったん会議が始まると、途中では入れません。
Một khi cuộc họp bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.
-
いったん試験が始まると、途中では入れません。
Một khi kỳ thi bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.
-
いったん研修が始まると、途中では入れません。
Một khi khóa tập huấn bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.
-
いったん発表会が始まると、途中では入れません。
Một khi buổi trình bày bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.
-
いったん面接が始まると、途中では入れません。
Một khi buổi phỏng vấn bắt đầu thì không thể vào giữa chừng.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
かけ là làm dở; たきり là từ đó chưa có diễn biến mong đợi. も同然だ xem như đã đạt trạng thái, còn ところだった là suýt xảy ra nhưng tránh được. ばそれまでだ nhấn mạnh nếu xảy ra thì hết ý nghĩa; いったん là một khi hoặc tạm thời.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~いったん~ば/と/たら | Một khi~ | いったん会議が始まると、途中では入れません。 Một khi cuộc họp bắt đầu thì không thể vào giữa chừng. |
| ~かける/~かけだ/~かけの | Chưa xong, đang dở dang | 読みかけの資料を机に置いた。 Tôi để tài liệu đang đọc dở lên bàn. |
| ~きり/~きりだ | Kể từ khi, sau khi It has been decided as a rule. | 去年の会議で彼に会ったきり、連絡がない。 Từ lần gặp anh ấy tại cuộc họp năm ngoái đến giờ, tôi không nhận được liên lạc. |
| ~ところだった | Suýt nữa thì | もう少しで、会議に遅れるところだった。 Suýt chút nữa tôi đến muộn cuộc họp. |
| ~ばそれまでだ | Chỉ còn cách~ | 会議が中止になればそれまでだが、今は準備を続けたい。 Nếu cuộc họp bị hủy thì coi như hết, nhưng lúc này tôi vẫn muốn tiếp tục chuẩn bị. |
Ý kiến đóng góp (0)