Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~は抜きにして

wa nuki ni shite

Hãy bỏ…ra, hãy thôi…

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+は抜きにして/を抜きにして/抜きで、文。

Giải thích 説明

Tạm gác một yếu tố, chủ đề hoặc nghi thức sang bên để tập trung vào việc khác. Thường gặp 冗談は抜きにして, không đùa nữa. Không đồng nghĩa với việc xóa hẳn hay phủ nhận giá trị của yếu tố đó.

Ví dụ 例文

  1. 冗談じょうだんは抜ぬきにして、これからの計画けいかくを話はなしましょう。

    Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới.

  2. 細こまかい説明せつめいは抜ぬきにして、まず実物じつぶつを見みてください。

    Tạm gác giải thích chi tiết, trước tiên hãy xem đồ thật.

  3. 仕事しごとの話はなしは抜ぬきにして、今日きょうは楽たのしみましょう。

    Hôm nay tạm gác chuyện công việc để vui chơi nhé.

  4. 形式的けいしきてきなあいさつは抜ぬきにして、すぐ会議かいぎを始はじめます。

    Bỏ qua phần chào hỏi nghi thức, chúng ta bắt đầu họp ngay.

  5. 先入観せんにゅうかんを抜ぬきにして、相手あいての話はなしを聞ききたいです。

    Tôi muốn lắng nghe đối phương mà không mang định kiến.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

はともかく và は抜きにして tạm gác một yếu tố sang bên. もっとも bổ sung điều giới hạn cho ý trước, không phải phó từ 最も nghĩa là nhất. はもとより và さらに thường mở rộng thêm thông tin thay vì gác lại.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~は抜きにしてHãy bỏ…ra, hãy thôi…冗談じょうだんは抜ぬきにして、これからの計画けいかくを話はなしましょう。
Không đùa nữa, hãy nói về kế hoạch sắp tới.
~さらにThêm nữa, hơn nữa...会議かいぎの前まえに、さらに一時間いちじかん準備じゅんびした。
Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị thêm một giờ nữa.
~にかかわらずBất chấp~, không liên quan~年齢ねんれいにかかわらず、誰だれでも参加さんかできます。
Bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia.
~はともかくTạm gác một vấn đề sang bên.会議かいぎの結果けっかはともかく、よい経験けいけんになった。
Tạm chưa bàn kết quả cuộc họp, đó là một trải nghiệm tốt.
~はもとよりKhông chỉ điều hiển nhiên mà còn.会議かいぎには、学生がくせいはもとより、教員きょういんも参加さんかする。
Không chỉ sinh viên mà cả giảng viên cũng tham gia cuộc họp.

Ý kiến đóng góp (0)