Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~以外の

igai no

Ngoài ~ ra thì, khác

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N + 以外の + N
Ký hiệu: N = danh từ; V dictionary = động từ thể từ điển; V stem = thân thể ます; plain clause = mệnh đề thể thường; negative stem = bỏ ない. Chọn dạng nối theo công thức ở trên.

Giải thích 説明

以外の bổ nghĩa danh từ; dùng 以外に trước động từ hoặc để nói thêm ngoài một thứ.

Ví dụ 例文

  1. 会議かいぎ以外いがいの予定よていは入はいっていない。

    Tôi không có lịch nào khác ngoài cuộc họp.

  2. 試験しけん以外いがいの予定よていは入はいっていない。

    Tôi không có lịch nào khác ngoài kỳ thi.

  3. 研修けんしゅう以外いがいの予定よていは入はいっていない。

    Tôi không có lịch nào khác ngoài khóa tập huấn.

  4. 発表会はっぴょうかい以外いがいの予定よていは入はいっていない。

    Tôi không có lịch nào khác ngoài buổi trình bày.

  5. 面接めんせつ以外いがいの予定よていは入はいっていない。

    Tôi không có lịch nào khác ngoài buổi phỏng vấn.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

さえ và すら đưa ví dụ cực đoan; たりとも phủ định dù lượng nhỏ nhất. はおろか phủ định cả điều cơ bản hơn. どころか đưa thực tế khác hẳn, どころではない là không còn điều kiện làm. のみ và にすぎない cùng giới hạn nhưng đánh giá khác nhau.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~以外のNgoài ~ ra thì, khác会議かいぎ以外いがいの予定よていは入はいっていない。
Tôi không có lịch nào khác ngoài cuộc họp.
~さえĐến cả, ngay cả ,thậm chí... Dùng để nhấn mạnh sự việc sau さえ khi đưa ra ví dụ là ngay cả N cũng không thực hiện được忙いそがしくて、資料しりょうさえ読よめなかった。
Tôi bận đến mức ngay cả tài liệu cũng không đọc được.
~にすぎないChỉ là, không hơn~これは資料しりょうの一部いちぶにすぎない。
Đây chỉ là một phần của tài liệu.
~どころか  Thay vì…ngược lại資料しりょうを読よむどころか、開ひらく時間じかんさえなかった。
Đừng nói đọc tài liệu, tôi còn không có thời gian mở ra.
~どころではない  Không phải lúc để ~, không thể ~急病人きゅうびょうにんが出でて、資料しりょうを確認かくにんするどころではなかった。
Có người đột ngột bị bệnh nên tôi chẳng còn tâm trí đâu để kiểm tra tài liệu.

Ý kiến đóng góp (0)