Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~を中心に(して)/~を中心として

o chuushin ni

Lấy ~ là trung tâm,

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+を中心に(して)/を中心として。名詞修飾:Nを中心とする+N。

Giải thích 説明

Lấy một địa điểm, người hoặc chủ đề làm trung tâm để tổ chức, phát triển hay tập trung hoạt động. Không nhất thiết là tâm hình học; có thể là đối tượng chủ yếu hoặc nhân vật đóng vai trò chính.

Ví dụ 例文

  1. 駅えきを中心ちゅうしんに、商店街しょうてんがいが広ひろがっています。

    Khu mua sắm phát triển quanh ga làm trung tâm.

  2. 若者わかものを中心ちゅうしんに、このアプリが人気にんきを集あつめています。

    Ứng dụng này đang được yêu thích, chủ yếu trong giới trẻ.

  3. 部長ぶちょうを中心ちゅうしんとして、新あたらしいチームが作つくられました。

    Một nhóm mới đã được thành lập với trưởng phòng làm nòng cốt.

  4. 今日きょうの授業じゅぎょうは会話かいわを中心ちゅうしんに進すすめます。

    Buổi học hôm nay sẽ tập trung vào hội thoại.

  5. 地域ちいきの図書館としょかんを中心ちゅうしんとする交流こうりゅう活動かつどうが増ふえています。

    Các hoạt động giao lưu lấy thư viện địa phương làm trung tâm đang tăng.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

にわたって nhấn mạnh phạm vi hoặc thời gian trải dài. を通じて có thể chỉ suốt một thời kỳ hoặc thông qua trung gian. を中心に nêu trọng tâm; において/における đặt bối cảnh, còn にあって dùng trang trọng cho hoàn cảnh đặc biệt.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~を中心に(して)/~を中心としてLấy ~ là trung tâm,駅えきを中心ちゅうしんに、商店街しょうてんがいが広ひろがっています。
Khu mua sắm phát triển quanh ga làm trung tâm.
~にあってTrong một hoàn cảnh hoặc vị trí đặc biệt.厳きびしい状況じょうきょうにあっても、彼かれらは希望きぼうを失うしないませんでした。
Dù trong hoàn cảnh khó khăn, họ vẫn không mất hy vọng.
~においてỞ, Trong, Tại~説明会せつめいかいは市民しみんホールにおいて行おこなわれます。
Buổi giới thiệu sẽ được tổ chức tại hội trường thành phố.
~におけるTại, trong, ở学校がっこうにおける安全あんぜん対策たいさくについて話はなし合あいました。
Chúng tôi đã trao đổi về biện pháp an toàn trong nhà trường.
~にわたる/にわたってSuốt, trải suốt, trải khắp会議かいぎは三時間さんじかんにわたって続つづきました。
Cuộc họp kéo dài suốt ba giờ.

Ý kiến đóng góp (0)