Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~を通じて

o tsuujite

Thông qua (trung gian nào đó)~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

N+を通じて。期間N+を通じて/手段・仲介N+を通じて。

Giải thích 説明

Có thể chỉ phương tiện hoặc người trung gian, hoặc chỉ toàn bộ một khoảng thời gian. Với trải nghiệm, mẫu nói điều học hay nhận được thông qua trải nghiệm đó. Phân biệt nghĩa ‘thông qua’ với nghĩa ‘suốt’ dựa vào danh từ trước mẫu.

Ví dụ 例文

  1. 友人ゆうじんを通つうじて、この仕事しごとを知しりました。

    Tôi biết công việc này thông qua một người bạn.

  2. インターネットを通つうじて、海外かいがいの人ひとと交流こうりゅうしています。

    Tôi giao lưu với người ở nước ngoài qua internet.

  3. この地域ちいきは一年いちねんを通つうじて、気温きおんが安定あんていしています。

    Khu vực này có nhiệt độ ổn định suốt năm.

  4. ボランティア活動かつどうを通つうじて、多おおくのことを学まなびました。

    Thông qua hoạt động tình nguyện, tôi đã học được nhiều điều.

  5. 担当者たんとうしゃを通つうじて、日程にっていを確認かくにんしてください。

    Hãy xác nhận lịch thông qua người phụ trách.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

にわたって nhấn mạnh phạm vi hoặc thời gian trải dài. を通じて có thể chỉ suốt một thời kỳ hoặc thông qua trung gian. を中心に nêu trọng tâm; において/における đặt bối cảnh, còn にあって dùng trang trọng cho hoàn cảnh đặc biệt.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~を通じてThông qua (trung gian nào đó)~友人ゆうじんを通つうじて、この仕事しごとを知しりました。
Tôi biết công việc này thông qua một người bạn.
~にあってTrong một hoàn cảnh hoặc vị trí đặc biệt.厳きびしい状況じょうきょうにあっても、彼かれらは希望きぼうを失うしないませんでした。
Dù trong hoàn cảnh khó khăn, họ vẫn không mất hy vọng.
~においてỞ, Trong, Tại~説明会せつめいかいは市民しみんホールにおいて行おこなわれます。
Buổi giới thiệu sẽ được tổ chức tại hội trường thành phố.
~におけるTại, trong, ở学校がっこうにおける安全あんぜん対策たいさくについて話はなし合あいました。
Chúng tôi đã trao đổi về biện pháp an toàn trong nhà trường.
~にわたる/にわたってSuốt, trải suốt, trải khắp会議かいぎは三時間さんじかんにわたって続つづきました。
Cuộc họp kéo dài suốt ba giờ.

Ý kiến đóng góp (0)