~よりほかない
yori hoka nai
Chẳng còn cách nào khác là ~
Cấu trúc 接続
V辞書形+よりほかない/よりほかはない。
Giải thích 説明
Khẳng định không còn phương án nào khác ngoài hành động đã nêu. Thường dùng khi hoàn cảnh buộc phải chấp nhận, có thể mang sắc thái bất đắc dĩ. Không mang nghĩa ‘không nên làm’.
Ví dụ 例文
-
終電が終わったので、タクシーで帰るよりほかありません。
Hết chuyến tàu cuối nên tôi chỉ còn cách đi taxi về.
-
返事が来るまで、待つよりほかないです。
Cho đến khi có hồi âm, chỉ còn cách chờ.
-
データが消えてしまったので、最初から作り直すよりほかありません。
Dữ liệu đã mất nên chỉ còn cách làm lại từ đầu.
-
道が通れないので、引き返すよりほかありません。
Đường không đi được nên chỉ còn cách quay lại.
-
間違いに気づいた以上、正直に説明するよりほかありません。
Đã nhận ra sai sót thì chỉ còn cách giải thích trung thực.
Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較
に限る có thể đề xuất lựa chọn tốt nhất hoặc chỉ sự giới hạn. せいぜい nêu mức tối đa theo đánh giá. べき nói điều nên làm theo chuẩn mực, còn よりほかない nói không còn lựa chọn khác; わけにはいかない liên quan trách nhiệm hoặc nguyên tắc.
| Mẫu | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ~よりほかない | Chẳng còn cách nào khác là ~ | 終電が終わったので、タクシーで帰るよりほかありません。 Hết chuyến tàu cuối nên tôi chỉ còn cách đi taxi về. |
| ~せいぜい | Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể~ | この箱に入る本は、せいぜい十冊です。 Chiếc hộp này nhiều lắm cũng chỉ đựng được mười cuốn sách. |
| ~に限る | Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất~ | 疲れた日は、早く寝るに限ります。 Ngày mệt thì tốt nhất là ngủ sớm. |
| ~にすぎない | Chỉ là, không hơn~ | これは資料の一部にすぎない。 Đây chỉ là một phần của tài liệu. |
| ~べき/ べきではない | Nên/ không nên | 分からないことは、早めに質問すべきです。 Điều chưa hiểu thì nên hỏi sớm. |
Ý kiến đóng góp (0)