Tiếng Việt

vi

English

en

sign up

Đăng ký

sign in

Đăng nhập

Đề Thi Tiếng Nhật

~よりほかない

yori hoka nai

Chẳng còn cách nào khác là ~

N2JLPT

Cấu trúc 接続

V辞書形+よりほかない/よりほかはない。

Giải thích 説明

Khẳng định không còn phương án nào khác ngoài hành động đã nêu. Thường dùng khi hoàn cảnh buộc phải chấp nhận, có thể mang sắc thái bất đắc dĩ. Không mang nghĩa ‘không nên làm’.

Ví dụ 例文

  1. 終電しゅうでんが終おわったので、タクシーで帰かえるよりほかありません。

    Hết chuyến tàu cuối nên tôi chỉ còn cách đi taxi về.

  2. 返事へんじが来くるまで、待まつよりほかないです。

    Cho đến khi có hồi âm, chỉ còn cách chờ.

  3. データが消きえてしまったので、最初さいしょから作つくり直なおすよりほかありません。

    Dữ liệu đã mất nên chỉ còn cách làm lại từ đầu.

  4. 道みちが通とおれないので、引ひき返かえすよりほかありません。

    Đường không đi được nên chỉ còn cách quay lại.

  5. 間違まちがいに気きづいた以上いじょう、正直しょうじきに説明せつめいするよりほかありません。

    Đã nhận ra sai sót thì chỉ còn cách giải thích trung thực.

Phân biệt mẫu dễ nhầm 比較

に限る có thể đề xuất lựa chọn tốt nhất hoặc chỉ sự giới hạn. せいぜい nêu mức tối đa theo đánh giá. べき nói điều nên làm theo chuẩn mực, còn よりほかない nói không còn lựa chọn khác; わけにはいかない liên quan trách nhiệm hoặc nguyên tắc.

MẫuÝ nghĩaVí dụ
~よりほかないChẳng còn cách nào khác là ~終電しゅうでんが終おわったので、タクシーで帰かえるよりほかありません。
Hết chuyến tàu cuối nên tôi chỉ còn cách đi taxi về.
~せいぜいTối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể~この箱ばこに入はいる本ほんは、せいぜい十冊じゅっさつです。
Chiếc hộp này nhiều lắm cũng chỉ đựng được mười cuốn sách.
~に限るChỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất~疲つかれた日ひは、早はやく寝ねるに限かぎります。
Ngày mệt thì tốt nhất là ngủ sớm.
~にすぎないChỉ là, không hơn~これは資料しりょうの一部いちぶにすぎない。
Đây chỉ là một phần của tài liệu.
~べき/ べきではないNên/ không nên分わからないことは、早はやめに質問しつもんすべきです。
Điều chưa hiểu thì nên hỏi sớm.

Ý kiến đóng góp (0)